Delfin SC
Ecuador
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Delfin SC là đội bóng nước nào?
Delfin SC là một đội bóng Ecuador. Khán đài có 21.000 chỗ ngồi.
Delfin SC xếp hạng ra sao?
Delfin SC đang đứng thứ 15 trong số 6 đội. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 8 hoà và 16 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm.
Delfin SC qua những vòng vừa qua
Gần đây Delfin SC hoà Tecnico Universitario 1-1 trên sân khách và hoà Barcelona SC 1-1. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Delfin SC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Delfin SC thắng 6 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 10 bàn. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 22 bàn.
Khoảng cách của Delfin SC với nhóm trên và nhóm dưới
Delfin SC kém Tecnico Universitario ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Đội đầu bảng Mushuc Runa SC đang hơn 10 điểm. Bảng đấu có tất cả 6 đội.
Sức mạnh ghi bàn của Delfin SC
Lưới đối phương rung lên 20 lần trước Delfin SC mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −12.
Delfin SC gặp ai ở vòng tới?
Delfin SC sẽ tiếp Mushuc Runa SC vào ngày 12/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Ortiz | Goalkeeper | |
| 3 | D. Aimar | Defender | |
| 5 | O. Medina | Defender | |
| 7 | J. Parrales | Defender | |
| 7 | A. Alvarez | Midfielder | |
| 8 | K. Moreno | Midfielder | |
| 9 | F. Ayunta | Attacker | |
| 10 | Danny Gabriel Luna Morán | Attacker | |
| 11 | F. Perinciolo | Midfielder | |
| 13 | B. Cárdenas | Goalkeeper | |
| 14 | E. Zúñiga | Defender | |
| 16 | L. Castro | Midfielder | |
| 17 | E. Rubio | Defender | |
| 18 | J. Morocho | Midfielder | |
| 21 | B. Heras | Goalkeeper | |
| 22 | J. Cárdenas | Goalkeeper | |
| 23 | L. Cornejo | Midfielder | |
| 27 | E. Yepez | Attacker | |
| 31 | Jefferson Stalin Arce Mina | Defender | |
| 32 | A. Bedoya | Defender | |
| 33 | A. Cisneros | Defender | |
| 34 | G. Heredia | Midfielder | |
| 39 | Edison Caicedo Peralta Eber | Attacker | |
| 40 | J. Castillo | Defender | |
| 50 | T. Ozaeta | Midfielder | |
| 51 | C. Banguero | Defender | |
| 51 | Carlos Carreno | Midfielder | |
| 55 | M. Reyes | Midfielder | |
| 70 | E. Espinoza | Midfielder | |
| 77 | B. Hernández | Defender | |
| 78 | K. Ushiña | Midfielder | |
| 80 | B. Pena | Defender | |
| 98 | E. Cabeza | Defender | |
| 99 | Leao Tenorio | Attacker |