Democrata GV
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Democrata GV đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 7 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Democrata GV trên bảng xếp hạng
Democrata GV đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 17 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Cụ thể là 5 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Khoảng cách của Democrata GV với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Democrata GV tới CSA ở ngôi đầu là 4 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 48 đội.
Kết quả các trận gần nhất của Democrata GV
Trận gần nhất, Democrata GV hoà Ivinhema 1-1 trên sân nhà. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 9 bàn thua. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Democrata GV
Democrata GV ghi 11 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Sân nhà đội ghi 11 bàn và nhận 3 bàn.
Democrata GV là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Democrata GV, đội bóng Brazil, là Estádio José Mammoud Abbas. Sức chứa của sân là 8.678 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của Democrata GV
Democrata GV ghi 13 bàn và để thủng lưới 9 bàn mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +4. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Thulio | Thủ môn | |
| 3 | Rafael Klein | Hậu vệ | |
| 4 | Henrique | Hậu vệ | |
| 5 | Gabriel Vieira | Tiền vệ | Brazil |
| 5 | Luiz Henrique | Tiền vệ | |
| 6 | Chico Bala | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Marco Antonio | Hậu vệ | |
| 7 | Bryan | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Willian Mococa | Tiền đạo | |
| 8 | Bernardo | Tiền vệ | |
| 9 | Márcio Jonatan | Tiền đạo | Brazil |
| 9 | Carignano Giovanni | Tiền vệ | Brazil |
| 10 | Maurício | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Robert | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Gabriel Pezão | Thủ môn | Brazil |
| 12 | Henrique Francisco de Jesus Thiago | Thủ môn | Brazil |
| 14 | Dante | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Junior Ivan | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Marcelinho | Tiền đạo | |
| 18 | G. Batata | Tiền vệ | |
| 18 | Thomasel | Tiền đạo | |
| 19 | Pedro Silva | Tiền vệ | |
| 21 | Richard Luca | Tiền đạo | |
| 22 | Elton | Tiền đạo | |
| 23 | Marcos | Hậu vệ | |
| 25 | Leo Dourado | Hậu vệ | |
| 25 | T. Cunha | Tiền vệ |