Denbigh Town
Wales
Thứ hạng hiện tại Bảng North
Denbigh Town đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội , với 7 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Denbigh Town là đội bóng nước nào?
Central Park, sân nhà của Denbigh Town, chứa được 1.200 chỗ ngồi. Sân đón được 1.200 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Denbigh Town mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Denbigh Town ở vị trí thứ 12. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận. Bảng có 16 đội tranh tài.
Phong độ gần đây của Denbigh Town
Gần đây Denbigh Town thua Brickfield Rangers 0-2 trên sân khách và thắng Bala Town 5-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Denbigh Town
Denbigh Town và Ruthin Town đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Rhyl, cách 3 điểm. Cách biệt với Brickfield Rangers là 17 điểm.
Denbigh Town mạnh hơn ở sân nào?
Denbigh Town nhận 10 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 9 bàn. Các trận sân nhà cho ra 9 bàn thắng và 10 bàn thua.
Denbigh Town tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Denbigh Town ghi 1,8 bàn và nhận 2,1 bàn. Đội đang có hiệu số −3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8.
Lịch thi đấu sắp tới của Denbigh Town
Đối thủ kế tiếp của Denbigh Town là Holyhead Hotspur, đá ngày 3/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Central Park.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Matthew Worrall | Attacker | |
| 2 | Daniel Flanders | Defender | |
| 3 | Keelan Williams | Defender | |
| 4 | Ben Lockley | Defender | |
| 5 | B. Beaumont | Defender | |
| 6 | Scott McHarrie | Midfielder | |
| 7 | N. Brown | Attacker | |
| 10 | Sam Duffy | Attacker | |
| 15 | Daniel Clarke | Attacker | |
| 16 | A. Vaughan | Attacker | |
| 18 | Owen Payne | Defender | |
| 26 | Harry Lockley | Defender | |
| 29 | G. Dafydd | Attacker | |
| 30 | Elijah Beattie | Goalkeeper | |
| 33 | N. Doforo | Defender | |
| 46 | Bradley Barnes | Midfielder |