Deportes Tolima
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Clausura
Deportes Tolima đang xếp thứ 7 trên tổng 20 đội , với 17 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Deportes Tolima: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Deportes Tolima là một đội bóng Colombia. Đội thường được gọi ngắn là DEP. Khán đài có 38.000 chỗ ngồi.
Deportes Tolima xếp hạng ra sao?
Deportes Tolima đang đứng thứ 6 trong số 20 đội. Thành tích mùa 18/19 là 8 thắng, 7 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Deportes Tolima thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Deportes Tolima thua Santa Fe 0-1 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.
Deportes Tolima chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Deportes Tolima thắng 4 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Khi xa nhà, đội có 5 bàn thắng và 5 bàn thua. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Deportes Tolima tấn công, phòng ngự ra sao?
Deportes Tolima ghi 27 bàn và để thủng lưới 17 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +10.
Vị trí Deportes Tolima so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Deportes Tolima tới Atletico Nacional ở ngôi đầu là 9 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Once Caldas đang hơn đội 2 điểm.
Deportes Tolima gặp ai ở vòng tới?
Ngày 4/10/2026, Deportes Tolima bước vào cuộc đấu với Chico. Quãng nghỉ trước trận là 6 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Neto Volpi | Goalkeeper | |
| 2 | A. Angulo | Defender | |
| 3 | J. Angulo | Defender | |
| 4 | D. Pedrozo | Defender | |
| 5 | J. Mera | Defender | |
| 6 | C. Trujillo | Midfielder | |
| 7 | J. Cabezas | Attacker | |
| 8 | E. Valencia | Midfielder | |
| 9 | L. Sandoval | Attacker | |
| 10 | L. Sánchez | Midfielder | |
| 11 | J. Valencia | Attacker | |
| 13 | M. Ortega | Goalkeeper | |
| 14 | H. Martínez | Midfielder | |
| 15 | S. Aguayo | Attacker | |
| 16 | V. Reyes | Midfielder | |
| 17 | C. Arrieta | Midfielder | |
| 18 | K. Flórez | Attacker | |
| 19 | Joven Santiago | Attacker | |
| 20 | J. Hernández | Midfielder | |
| 21 | A. Ibarguen | Defender | |
| 22 | Santiago Urrutia | Attacker | |
| 23 | G. Balanta | Goalkeeper | |
| 24 | A. Parra | Midfielder | |
| 25 | S. Cabezas | Defender | |
| 25 | Nilder Zapata | Midfielder | |
| 27 | M. Martinez | Defender | |
| 28 | E. López | Defender | |
| 29 | Neifer Sanchez | Attacker | |
| 30 | S. P. Barbosa Gomez | Defender | |
| 31 | Y. Moreno | Midfielder | |
| 32 | S. Guzmán | Midfielder | |
| 33 | J. Mosquera | Defender | |
| 71 | Y. Osorio | Defender | |
| 80 | B. Rovira | Midfielder |