Deportivo Armenio
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Prim B Metro
Deportivo Armenio đang xếp thứ 8 trên tổng 22 đội , với 57 điểm sau 37 trận.
- Thắng
- 16
- Hoà
- 9
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Deportivo Armenio
Trận gần nhất, Deportivo Armenio thắng Deportivo Merlo 1-0 trên sân nhà. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 3. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Thành tích mùa 18/19 của Deportivo Armenio
Mạch thắng 3 trận đang giúp Deportivo Armenio đi lên. Thành tích mùa 18/19 là 16 thắng, 9 hoà và 12 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.
Deportivo Armenio ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Deportivo Armenio ghi 1,1 bàn và nhận 1,0 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9.
Deportivo Armenio mạnh hơn ở sân nào?
Deportivo Armenio nhận 14 bàn ở sân nhà và 24 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 17 bàn thắng và 24 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 22 bàn thắng và 14 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Deportivo Armenio
Estadio Armenia, sân nhà của Deportivo Armenio, chứa được 10.500 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 10.500 vé. Đội thường được gọi ngắn là DEP.
Vị trí Deportivo Armenio so với phần còn lại của bảng
Deportivo Armenio kém Real Pilar ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Comunicaciones. Đội đầu bảng Excursionistas đang hơn 17 điểm.
Trận kế tiếp của Deportivo Armenio
Lịch đấu đưa Deportivo Armenio tới cuộc chạm trán Dock Sud ngày 4/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | N. Nistal | Goalkeeper | |
| 1 | J. Dominguez | Goalkeeper | |
| 2 | I. Cardozo | Defender | |
| 3 | N. Mosca | Defender | |
| 4 | N. Troxler | Defender | |
| 4 | B. Ortiz | Midfielder | |
| 5 | F. Tello | Midfielder | |
| 5 | T. Luna | Attacker | |
| 6 | J. Echeverría | Defender | |
| 7 | L. Villalva | Attacker | |
| 7 | T. Suanez | Midfielder | |
| 8 | F. Almanza | Midfielder | |
| 8 | F. Vega | Midfielder | |
| 9 | L. Pellegrino | Midfielder | |
| 10 | D. Barrionuevo | Midfielder | |
| 11 | Lucas Palma | Attacker | |
| 12 | J. Mugica | Goalkeeper | |
| 13 | Federico Marchesini | Defender | |
| 13 | E. Aguirre | Attacker | |
| 14 | S. Ávalos | Defender | |
| 15 | C. Gómez | Defender | |
| 15 | L. Ramos | Midfielder | |
| 16 | J. Guenzani | Attacker | |
| 16 | S. Lagomarsino | Midfielder | |
| 17 | G. Chocobar | Midfielder | |
| 17 | R. Gerez | Midfielder | |
| 17 | L. Gimenez | Midfielder | |
| 18 | Octavio Perez | Attacker | |
| 19 | M. Davila | Attacker | |
| 19 | C. Rodriguez | Defender | |
| 19 | M. Orellana | Attacker | |
| 20 | J. Herrera | Attacker | |
| 20 | N. Benitez | Attacker | |
| 20 | J. Brandan | Attacker |