Deportivo Binacional
Peru
Thứ hạng hiện tại Bảng Segunda División
Deportivo Binacional đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 16 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 49
- Hiệu số
- -39
Kết quả gần đây
Deportivo Binacional: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Estadio Guillermo Briceño Rosamedina, sân nhà của Deportivo Binacional, chứa được 15.000 chỗ ngồi. Sân đón được 15.000 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BIN.
Thành tích mùa 18/19 của Deportivo Binacional
Bảng xếp hạng giải ghi tên Deportivo Binacional ở vị trí thứ 9. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 4 hoà và 10 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,6 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của Deportivo Binacional
Gần đây Deportivo Binacional hoà Academia Cantolao 2-2 trên sân nhà và hoà Alianza Universidad 0-0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 24 bàn. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Thành tích sân nhà và sân khách của Deportivo Binacional
Deportivo Binacional ghi 7 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 19 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 32 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Deportivo Binacional
Cán cân bàn thắng bại của Deportivo Binacional đang là −39. Khung thành đội đứng thứ 17 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −39.
Deportivo Binacional hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Deportivo Binacional nằm giữa Estudiantil CNI và San Marcos. Cách biệt với Union Comercio là 22 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Lịch thi đấu sắp tới của Deportivo Binacional
Trận kế tiếp, Deportivo Binacional gặp Santos trên sân khách ngày 12/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Serna | Thủ môn | |
| 5 | J. Santa María | Hậu vệ | |
| 5 | E. Borletti | Tiền vệ | |
| 6 | O. Vasquez | Hậu vệ | |
| 7 | T. Carranza | Tiền vệ | |
| 7 | C. Farfan | Tiền vệ | |
| 10 | A. Gastulo | Tiền vệ | |
| 11 | L. Huaman | Tiền đạo | |
| 13 | J. Diaz | Tiền đạo | |
| 14 | R. Rodríguez | Tiền đạo | |
| 15 | A. Gadea | Hậu vệ | |
| 16 | J. P. Jimenez | Tiền đạo | |
| 17 | C. Aguirre | Tiền đạo | |
| 17 | Brayan Cubas | Tiền vệ | |
| 18 | J. Ortiz | Hậu vệ | |
| 18 | A. Condena | Tiền đạo | |
| 18 | N. Quintana | Tiền vệ | |
| 19 | O. Riveros | Tiền đạo | |
| 22 | J. Marcelin | Tiền đạo | |
| 23 | Christian Limousin | Thủ môn | Argentina |
| 25 | S. Angulo | Tiền vệ | |
| 26 | A. Zuniga | Tiền vệ | |
| 29 | A. Huaraccallo | Tiền vệ | |
| 30 | A. Mosquera | Hậu vệ | |
| 32 | D. Perez | Hậu vệ | |
| 33 | A. Ramirez | Hậu vệ | |
| 35 | A. Lopez | Tiền vệ | |
| 37 | S. Cochachi | Hậu vệ | |
| 50 | G. Cristhian | Tiền đạo | |
| 90 | C. Rodríguez | Tiền đạo | |
| 90 | V. Rodriguez | Tiền vệ | |
| 99 | D. D. Cueva | Tiền đạo |