Deportivo Capiata
Paraguay
Thứ hạng hiện tại Bảng Division Intermedia
Deportivo Capiata đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 28 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 10
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- -6
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Deportivo Capiata
Trận gần nhất, Deportivo Capiata hoà 12 de Junio VH 0-0 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 10 bàn.
Deportivo Capiata đang đứng thứ mấy?
Deportivo Capiata mới có 28 điểm sau 26 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận. Bảng có 16 đội tranh tài.
Cuộc đua quanh vị trí của Deportivo Capiata
Trên bảng xếp hạng, Deportivo Capiata nằm giữa Atlético Tembetary và 3 de Noviembre. Đội đầu bảng Deportivo Santani đang hơn 23 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Khác biệt sân bãi của Deportivo Capiata
Thành tích hai sân của Deportivo Capiata là 6 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 22 bàn và nhận 19 bàn. Khi xa nhà, đội có 8 bàn thắng và 17 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Deportivo Capiata
Sân nhà của Deportivo Capiata, đội bóng Paraguay, là Estadio Lic. Erico Galeano Segovia. Người hâm mộ quen gọi đội là DEP. Khán đài có 15.000 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Deportivo Capiata
Trung bình mỗi trận Deportivo Capiata ghi 1,2 bàn và nhận 1,4 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10.
Trận kế tiếp của Deportivo Capiata
Đối thủ kế tiếp của Deportivo Capiata là Sportivo Carapeguá, đá ngày 3/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 4 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jorge Rodrigo Paredes Orquiola | Hậu vệ | |
| - | C. Montiel | Hậu vệ | |
| - | Alexis Jesús Verdún Muñoz | Tiền vệ | |
| - | Arnaldo Javier Pereira Vera | Hậu vệ | |
| - | Santiago Mathías Santacruz Brítez | Tiền vệ | |
| - | Crispín Oviedo | Hậu vệ | |
| - | J. Roa | Tiền vệ | |
| - | I. Franco | Tiền đạo | |
| - | José Núñez | Tiền đạo | |
| - | M. Ramírez | Thủ môn | |
| - | A. Acuña | Tiền đạo | |
| - | L. Amarilla | Hậu vệ | |
| - | F. García | Tiền vệ | |
| - | R. Prieto | Hậu vệ | |
| - | M. Alfonso | Hậu vệ | |
| - | A. Bogado | Thủ môn | |
| - | J. Figueredo | Hậu vệ | |
| - | J. Núñez | Hậu vệ | |
| - | A. Giménez | Tiền đạo | |
| - | J. Franco | Hậu vệ | |
| - | Felipe Ferro | Tiền đạo | |
| - | A. Penayo | Hậu vệ | |
| - | F. Oviedo | Hậu vệ | |
| - | J. Garay | Tiền vệ | |
| - | E. Benítez | Thủ môn | |
| - | Gustavo Lira | Tiền vệ | |
| - | O. Bogado | Hậu vệ | |
| - | J. Cuevas | Tiền vệ | |
| - | Cayetano Fernández Benítez | Thủ môn | |
| - | A. Amaro | Hậu vệ | |
| - | I. Barro | Hậu vệ | |
| - | Julio Rubén Darío González Cazal | Tiền vệ | |
| - | M. Maidana | Tiền vệ | |
| - | I. SaldÃvar | Tiền vệ | |
| - | M. RodrÃguez | Tiền đạo | |
| - | Ulises Moisés Sánchez Maldonado | Tiền đạo | |
| - | E. Estigarribia | Tiền đạo | |
| - | G. Gauto | Tiền vệ | |
| - | C. Delgado | Tiền đạo | |
| - | P. Díaz | Tiền đạo | |
| - | C. Bogado | Tiền vệ | |
| 2 | Kevin Ruben Agüero Alfonso | Hậu vệ | |
| 18 | D. Pérez | Tiền đạo | |
| 20 | C. Martínez | Tiền vệ | |
| 23 | K. Angulo | Tiền vệ | |
| 25 | F. Arce | Hậu vệ | |
| 26 | E. Cáceres | Hậu vệ | |
| 27 | H. Lezcano | Tiền đạo | |
| 31 | P. Ortellado | Tiền vệ | |
| 38 | D. Diarra | Tiền đạo |