Deportivo Cuenca
Ecuador
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Deportivo Cuenca là đội bóng nước nào?
Deportivo Cuenca lấy Estadio Alejandro Serrano Aguilar Banco del Austro ở Cuenca làm sân nhà. Sân đón được 22.830 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là CUE.
Vị trí của Deportivo Cuenca mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Deportivo Cuenca ở vị trí thứ 12. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 10 thắng, 7 hoà và 14 thua.
Phong độ gần đây của Deportivo Cuenca
Gần đây Deportivo Cuenca hoà Mushuc Runa SC 1-1 trên sân nhà và hoà LDU de Quito 1-1. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Deportivo Cuenca chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Deportivo Cuenca thắng 5 trận, còn trên sân khách là 5 trận. Ở sân nhà, cán cân là 16 bàn ghi và 19 bàn thua. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 19 bàn.
Vị trí Deportivo Cuenca so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Deportivo Cuenca nằm giữa Mushuc Runa SC và Orense SC. Cuộc đua diễn ra giữa 6 đội.
Hàng công và hàng thủ Deportivo Cuenca
Trung bình mỗi trận Deportivo Cuenca ghi 0,8 bàn và nhận 1,2 bàn. Đội đang có hiệu số −12.
Deportivo Cuenca gặp ai ở vòng tới?
Orense SC là cái tên chờ Deportivo Cuenca ở vòng kế tiếp, ngày 12/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | F. Ferrero | Goalkeeper | |
| 2 | Ignacio Ariel Mosquera Arroyo | Defender | |
| 3 | G. Nardelli | Defender | |
| 5 | David Alejandro Noboa Tello | Midfielder | |
| 6 | S. Postel | Defender | |
| 7 | Lucas Eduardo Mancinelli | Attacker | |
| 8 | É. Vega | Midfielder | |
| 10 | R. Ibarra | Midfielder | |
| 11 | G. Rivero | Attacker | |
| 12 | Ethan Gabriel Minda Humanante | Goalkeeper | |
| 13 | J. Valencia | Attacker | |
| 14 | J. Chacón | Midfielder | |
| 15 | M. Solís | Attacker | |
| 16 | J. D. Mejia Moreira | Midfielder | |
| 18 | I. Piedra | Defender | |
| 19 | Melvin Fabricio Díaz Canencia | Attacker | |
| 20 | B. García | Midfielder | |
| 21 | M. Jimenez | Midfielder | |
| 22 | Josué Andrés Méndez Olivares | Goalkeeper | |
| 23 | E. Guevara | Defender | |
| 25 | Marcos Andrés López Cabrera | Defender | |
| 28 | P. Boolsen | Defender | |
| 29 | M. Klimowicz | Midfielder | |
| 30 | M. Maccari | Midfielder | |
| 37 | C. Arboleda | Defender | |
| 43 | J. Ordoñez | Midfielder | |
| 49 | David González | Midfielder | |
| 50 | M. Siguenza | Attacker | |
| 53 | Yeltzin Hernán Erique Villigua | Defender | |
| 88 | C. Benalcazar | Midfielder | |
| 88 | C. Benalcazar | Attacker |