Logo Deportivo Garcilaso

Deportivo Garcilaso

Peru

Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Clausura

Deportivo Garcilaso đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội, với 22 điểm sau 10 trận.

Thắng
7
Hoà
1
Thua
2
Bàn thắng
18
Bàn thua
6
Hiệu số
+12

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 18/10 Primera División

06:00
FBC Melgar
Deportivo Garcilaso
--

Thứ 2, 26/10 Primera División

06:00
Deportivo Garcilaso
Club Deportivo Los Chankas
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Primera División

FT
Deportivo Garcilaso
Universitario
4 0

Thứ 2, 14/09 Primera División

FT
Sport Boys
Deportivo Garcilaso
1 0

Thứ 2, 07/09 Primera División

FT
Deportivo Garcilaso
Atletico Grau
4 2

CN, 30/08 Primera División

FT
Alianza Lima
Deportivo Garcilaso
0 1

Sức mạnh ghi bàn của Deportivo Garcilaso

Hàng thủ Deportivo Garcilaso đứng thứ 2, trung bình nhận 0,9 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +15. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm.

Deportivo Garcilaso đang đứng thứ mấy?

Deportivo Garcilaso có 48 điểm sau 27 vòng. Thành tích mùa 18/19 là 14 thắng, 6 hoà và 7 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.

Deportivo Garcilaso qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Deportivo Garcilaso thắng Universitario 4-0 trên sân nhà. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.

Thành tích sân nhà và sân khách của Deportivo Garcilaso

Deportivo Garcilaso ghi 33 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 33 bàn ghi và 13 bàn thua. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 11 bàn.

Vị trí Deportivo Garcilaso so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Deportivo Garcilaso nằm giữa Universitario và FBC Melgar. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Cách biệt với Alianza Lima là 8 điểm.

Hồ sơ đội bóng Deportivo Garcilaso

Deportivo Garcilaso là một đội bóng Peru.

Đối thủ kế tiếp của Deportivo Garcilaso

Deportivo Garcilaso sẽ làm khách của FBC Melgar vào ngày 18/10/2026. Còn 19 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 P. Zubczuk Thủ môn
2 A. Salazar Hậu vệ
7 L. Ríos Tiền đạo
8 A. González Tiền vệ
9 Facundo Castelli Tiền đạo Argentina
10 K. Sandoval Tiền đạo
11 Francisco Arancibia Tiền vệ Chile
13 Mathias Olivera Hậu vệ
14 C. Torrejón Tiền vệ
17 S. Ramírez Tiền đạo
18 C. Ramos Tiền vệ
19 A. Gómez Hậu vệ
20 A. Rosell Hậu vệ
22 J. Portales Hậu vệ
23 X. Moreno Hậu vệ
24 C. Olivares Tiền đạo
27 A. Ascues Tiền vệ
30 B. Da Silva Tiền đạo
31 J. Barbieri Thủ môn
32 Pablo Zela Tiền đạo
33 S. Villacorta Hậu vệ
34 Bryan Yupanqui Tiền đạo
35 J. Mendoza Tiền vệ
55 E. Canales Hậu vệ
88 F. Pacheco Tiền đạo