Deportivo Lara
Venezuela
Thứ hạng hiện tại Bảng D
Deportivo Lara đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 4 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Deportivo Lara mùa 18/19
Deportivo Lara đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 21 điểm. Tốc độ tích điểm là 2,2 điểm mỗi trận. Đội có 18 thắng, 6 hoà và 3 thua.
Deportivo Lara tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Deportivo Lara dừng ở 20 sau 27 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
Deportivo Lara thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Deportivo Lara: thắng Yaracuyanos FC 1-0, thắng Atletico el Vigia FC 3-0 và thắng Club Atletico Barinas 1-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 2 bàn phải nhận. Có 4 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Giới thiệu Deportivo Lara
Estadio Farid Richa, sân nhà của Deportivo Lara, chứa được 12.480 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 12.480 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là LAR.
Deportivo Lara chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Deportivo Lara thắng 9 trận, còn trên sân khách là 9 trận. Sân khách đội ghi 19 bàn và nhận 10 bàn. Sân nhà đội ghi 27 bàn và nhận 10 bàn.
Vị trí Deportivo Lara so với phần còn lại của bảng
Deportivo Lara đang hơn Monagas II 21 điểm. Bảng đấu có tất cả 17 đội.
Deportivo Lara đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 1/10/2026, Deportivo Lara bước vào cuộc đấu với Real Frontera. Quãng nghỉ trước trận là 2 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | D. Ladino | Tiền đạo | |
| - | H. Sanchez | Hậu vệ | |
| - | Ricardo Garcia | Tiền vệ | |
| 1 | J. Graterol | Thủ môn | |
| 2 | N. Verenzuela | Tiền đạo | |
| 6 | Francisco Flores | Tiền vệ | Venezuela |
| 6 | Gabriel Benítez | Hậu vệ | Venezuela |
| 9 | Ronaldo Peña | Tiền đạo | Venezuela |
| 9 | M. Alvarez | Tiền đạo | |
| 9 | Luis Annese | Tiền đạo | |
| 12 | Néstor Cova | Hậu vệ | Venezuela |
| 17 | Willimger Castillo | Tiền đạo | |
| 18 | J. Gonzalez | Tiền đạo | |
| 20 | Raudy Javier Guerrero Reyes | Tiền đạo | Venezuela |
| 32 | H. Pernia | Hậu vệ | |
| 38 | K. Roudette Gregory | Tiền vệ |