Deportivo Moron
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Group 1
Deportivo Moron đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội , với 55 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 16
- Hoà
- 7
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 49
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- +18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Deportivo Moron đang đứng thứ mấy?
Deportivo Moron có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 31 vòng. Đội có 16 thắng, 7 hoà và 8 thua. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận.
Deportivo Moron hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Deportivo Moron nằm giữa Ferro Carril Oeste và Godoy Cruz. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Kết quả các trận gần nhất của Deportivo Moron
Gần đây Deportivo Moron thua Los Andes 1-2 trên sân khách và thua Godoy Cruz 1-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Deportivo Moron
Thành tích hai sân của Deportivo Moron là 11 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 29 bàn thắng và 10 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 20 bàn và nhận 21 bàn.
Hàng công và hàng thủ Deportivo Moron
Hàng thủ Deportivo Moron đứng thứ 12, trung bình nhận 1,0 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 12.
Hồ sơ đội bóng Deportivo Moron
Estadio Nuevo Francisco Urbano, sân nhà của Deportivo Moron, chứa được 32.000 chỗ ngồi. Khán đài có 32.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là DEP.
Deportivo Moron đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 4/10/2026, Deportivo Moron bước vào cuộc đấu với All Boys. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Salvá | Goalkeeper | |
| 2 | B. Salvareschi | Defender | |
| 2 | F. Flores | Defender | |
| 3 | J. Livera | Defender | |
| 4 | E. Iñíguez | Defender | |
| 5 | M. Burruchaga | Midfielder | |
| 6 | E. Lazza | Defender | |
| 7 | F. Fagundez | Midfielder | |
| 8 | G. González | Midfielder | |
| 9 | M. Levato | Attacker | |
| 10 | S. Kubiszyn | Midfielder | |
| 11 | M. Bíttolo | Defender | |
| 12 | F. Díaz | Goalkeeper | |
| 12 | M. Casalnuovo | Goalkeeper | |
| 12 | Joaquin Mancuso | Goalkeeper | |
| 13 | Leonel Cardozo | Defender | |
| 14 | I. Vaquero | Defender | |
| 14 | M. Gonzalez | Midfielder | |
| 15 | E. Franco | Midfielder | |
| 16 | G. Berterame | Midfielder | |
| 16 | L. Ramírez | Defender | |
| 17 | J. Esquivel | Attacker | |
| 17 | V. Huertas | Midfielder | |
| 17 | Tomas Ramirez | Midfielder | |
| 18 | J. Olivares | Midfielder | |
| 18 | M. Benítez | Attacker | |
| 19 | E. Contreras | Attacker | |
| 20 | F. Toloza | Attacker | |
| 20 | J. Zappacosta | Attacker |