Deportivo Pereira
Colombia
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Deportivo Pereira
Hai vòng vừa rồi, Deportivo Pereira hoà Rionegro Águilas Doradas 2-2 và thua Atlético Bucaramanga 1-3. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 4.
Deportivo Pereira đứng thứ mấy tại VĐQG Colombia?
Deportivo Pereira mới có 17 điểm sau 27 vòng tại VĐQG Colombia. Đội có 2 thắng, 11 hoà và 14 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,6 điểm một trận.
Vị trí Deportivo Pereira so với phần còn lại của bảng
Deportivo Pereira kém Alianza Valledupar FC ở vị trí liền trên đúng 8 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội. Ngôi đầu của Atlético Nacional còn xa 42 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Deportivo Pereira
Deportivo Pereira ghi 11 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 10 bàn và nhận 23 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 11 bàn ghi và 20 bàn thua.
Chân sút chủ lực của Deportivo Pereira
4 bàn của Yuber Quiñones đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Deportivo Pereira. Chân sút này có 21 lần được đăng ký thi đấu. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội.
Hồ sơ đội bóng Deportivo Pereira
Deportivo Pereira góp mặt tại VĐQG Colombia mùa 2026. Sân chơi của đội nằm ở Colombia.
Sức mạnh ghi bàn của Deportivo Pereira
Số bàn thua của Deportivo Pereira dừng ở 43 sau 27 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 16. Đội đang có hiệu số −22.
Trận kế tiếp của Deportivo Pereira
Internacional de Bogotá là cái tên chờ Deportivo Pereira ở vòng kế tiếp, ngày 27/9/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hernán Pulgarín | Hậu vệ | Colombia |
| - | Manuel Alejandro Diaz Hernandez | ||
| - | Nicolas Rengifo Díaz | Tiền vệ | Colombia |
| 1 | Jorge Martínez | Thủ môn | Colombia |
| 1 | Yimy Gómez | Thủ môn | Colombia |
| 2 | Sebastián Urrea | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | Nicolas Rengifo | Tiền vệ | |
| 5 | Jorge Bermúdez | Tiền vệ | Colombia |
| 6 | Danilo Ortiz | Hậu vệ | Paraguay |
| 7 | Anderson Plata | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Felipe Mosquera | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Sebastián Acosta | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Jhon Largacha | Tiền đạo | Colombia |
| 12 | Juan Betancourth | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Yuber Quinones | Tiền đạo | |
| 13 | Yuber Quiñones | Tiền vệ | Colombia |
| 14 | Ederson Moreno | Tiền vệ | Colombia |
| 15 | Santiago Aguilar | Hậu vệ | Colombia |
| 16 | Eber Moreno | Hậu vệ | Colombia |
| 16 | Eber Antonio Moreno Gomez | Hậu vệ | |
| 17 | Richard Rentería | Hậu vệ | Colombia |
| 18 | Marco Pérez | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Miguel Angel Aguirre | Tiền vệ | Colombia |
| 19 | Miguel Aguirre | Tiền vệ | Colombia |
| 20 | Jordy Monroy | Hậu vệ | Armenia |
| 21 | Walmer Pacheco | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | Tobias Bovone | Hậu vệ | Argentina |
| 24 | Miguel Palacios | Tiền đạo | |
| 25 | Fabio Delgado | Hậu vệ | Colombia |
| 26 | Jhon Montoya | Tiền vệ | |
| 27 | Jhonny Jordán | Tiền vệ | Colombia |
| 27 | Juan Morales | Tiền vệ | Colombia |
| 28 | Jonny Rentería | Tiền đạo | USA |
| 29 | Manuel Diaz | Tiền đạo | |
| 31 | Andres Calderon | Tiền đạo | Colombia |
| 31 | Juan Belalcazar | Tiền vệ | |
| 33 | Samuel Atehortua | Thủ môn | Colombia |
| 34 | Santiago Álzate | Hậu vệ | |
| 37 | Luis Moreno | Tiền vệ | Colombia |