Deportivo Recoleta
Paraguay
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Clausura
Deportivo Recoleta đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội , với 7 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Deportivo Recoleta
Sân nhà của Deportivo Recoleta, đội bóng Paraguay, là Estadio Roque Battilana. Sân đón được 6.000 khán giả mỗi trận.
Deportivo Recoleta đang đứng thứ mấy?
Sau 22 vòng, Deportivo Recoleta có 28 điểm. Cụ thể là 8 thắng, 4 hoà và 10 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Deportivo Recoleta thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Deportivo Recoleta thắng Club Guarani 2-1 trên sân nhà và thua Olimpia 2-3. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Cán cân của loạt trận này là 14 bàn thắng so với 10 bàn thua.
Khác biệt sân bãi của Deportivo Recoleta
Thành tích hai sân của Deportivo Recoleta là 6 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 20 bàn. Các trận sân nhà cho ra 21 bàn thắng và 12 bàn thua.
Deportivo Recoleta ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Deportivo Recoleta dừng ở 32 sau 22 trận. Đội đang có hiệu số +3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm.
Vị trí Deportivo Recoleta so với phần còn lại của bảng
Deportivo Recoleta kém Club Guarani ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Đội đang giữ 5 điểm lợi thế trước Rubio NU.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Marsegno | Goalkeeper | |
| 2 | F. A. Echeguren Zarza | Defender | |
| 3 | L. Cardozo | Defender | |
| 4 | M. Pereira | Defender | |
| 5 | N. Marotta | Defender | |
| 6 | J. Espínola | Defender | |
| 7 | R. Domínguez | Midfielder | |
| 8 | F. Galeano | Midfielder | |
| 9 | R. Ortiz | Attacker | |
| 10 | A. Silva | Midfielder | |
| 11 | K. Parzajuk | Attacker | |
| 12 | N. Ferreira | Goalkeeper | |
| 13 | O. Toledo | Goalkeeper | |
| 14 | C. Figueredo | Defender | |
| 15 | B. Medina | Defender | |
| 16 | C. Vera | Midfielder | |
| 17 | W. Báez | Attacker | |
| 18 | P. Rios | Defender | |
| 19 | H. López | Midfielder | |
| 20 | M. Cañete | Midfielder | |
| 21 | C. Garay | Midfielder | |
| 22 | O. Barreto | Midfielder | |
| 22 | F. Pacher | Attacker | |
| 23 | J. Núñez | Defender | |
| 24 | T. Vidal | Attacker | |
| 25 | D. Mosquera | Defender | |
| 27 | Julio Domínguez | Defender | |
| 28 | L. Mendoza | Defender | |
| 30 | P. Charpentier | Attacker | |
| 30 | J. Núñez | Midfielder | |
| 31 | M. Shupp | Midfielder | |
| 32 | L. Monzón | Defender | |
| 33 | A. González | Midfielder | |
| 34 | Mathias Masi | Midfielder | |
| 35 | E. Garcia | Defender | |
| 36 | Brahian Ferreira | Attacker | |
| 37 | J. Falcon | Midfielder | |
| 38 | J. Franco | Midfielder | |
| 39 | G. Guggiari | Attacker | |
| 40 | Pablo Daniel Zeballos Ocampos | Attacker |