Deportivo Rincon
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Deportivo Rincon đang xếp thứ 22 trên tổng 37 đội, với 19 điểm sau 16 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 4
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Deportivo Rincon
Estadio Gremio de Los Petroleros, sân nhà của Deportivo Rincon, chứa được 3.200 chỗ ngồi. Sân đón được 3.200 khán giả mỗi trận.
Deportivo Rincon đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Deportivo Rincon ở vị trí thứ 22. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 4 hoà và 7 thua.
Mạch trận hiện thời của Deportivo Rincon
Lần ra sân gần đây nhất đưa Deportivo Rincon tới kết quả thắng Santamarina 3-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Khác biệt sân bãi của Deportivo Rincon
Thành tích hai sân của Deportivo Rincon là 7 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 10 bàn và nhận 15 bàn. Sân nhà đội ghi 14 bàn và nhận 6 bàn.
Deportivo Rincon đang bám đuổi những ai?
Deportivo Rincon và San Martín Mendoza đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Olimpo Bahia Blanca đang hơn 12 điểm. Bảng đấu có tất cả 37 đội.
Deportivo Rincon ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Deportivo Rincon ghi 0,8 bàn và nhận 1,0 bàn. Khung thành đội đứng thứ 22 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3.
Lịch thi đấu sắp tới của Deportivo Rincon
Lịch đấu đưa Deportivo Rincon tới cuộc chạm trán Kimberley Mar del Plata ngày 12/10/2026. Địa điểm là sân Estadio Gremio de Los Petroleros.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | C. Esteves | Hậu vệ | |
| - | J. Rossi | Tiền đạo | |
| 1 | Alejandro Sánchez | Thủ môn | Argentina |
| 2 | R. Herrera | Hậu vệ | |
| 3 | Laureano Puñet | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | C. Valvuena | Hậu vệ | |
| 5 | D. Carrasco | Tiền vệ | |
| 6 | J. Albertinazzi | Hậu vệ | |
| 6 | A. Alessandrini | Hậu vệ | |
| 7 | Héctor Mauricio Rueda | Tiền vệ | |
| 8 | Juan Ignacio Achetoni | Tiền vệ | |
| 8 | S. Frutos | Tiền đạo | |
| 9 | M. Dominguez | Tiền đạo | |
| 9 | F. Cruz | Tiền đạo | |
| 10 | C. Avila | Tiền vệ | |
| 11 | G. Portino | Tiền vệ | |
| 12 | J. Criado | Thủ môn | |
| 12 | B. Stivel | Thủ môn | |
| 13 | M. Narvaez | Hậu vệ | |
| 13 | A. Paez | Hậu vệ | |
| 13 | J. Fleita | Hậu vệ | |
| 14 | E. Díaz | Hậu vệ | |
| 15 | Nicolás Di Bello | Hậu vệ | |
| 15 | C. Correa | Tiền vệ | |
| 15 | B. Di Bello | Hậu vệ | |
| 16 | R. Alderete | Hậu vệ | |
| 16 | E. Cano | Tiền vệ | |
| 18 | Fernando Exequiel Inda | Tiền đạo | |
| 18 | R. Montes | Tiền vệ | |
| 18 | F. Miguel | Tiền vệ | |
| 18 | Jair Blanco | Tiền đạo | |
| 19 | A. Oyola | Tiền vệ | |
| 19 | Fernando Riquelme | Tiền đạo | |
| 20 | Cristian Estigarribia | Tiền vệ |