Deportivo Universitario
Panama
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
Deportivo Universitario đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội , với 11 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 5
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Deportivo Universitario xếp hạng ra sao?
Deportivo Universitario xếp thứ 11 trong số 12 đội. Cụ thể là 3 thắng, 5 hoà và 8 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm.
Deportivo Universitario đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Deportivo Universitario nằm giữa Sporting San Miguelito và Herrera. Đội đầu bảng Plaza Amador đang hơn 17 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội.
Deportivo Universitario thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Deportivo Universitario thắng UMECIT 2-1 trên sân nhà và hoà Alianza FC 0-0. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Deportivo Universitario chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Deportivo Universitario thắng 3 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Khi xa nhà, đội có 11 bàn thắng và 21 bàn thua. Sân nhà đội ghi 17 bàn và nhận 16 bàn.
Deportivo Universitario là đội bóng nước nào?
Deportivo Universitario lấy Nuevo Estadio Maracaná de Panamá ở Ciudad de Panamá làm sân nhà. Khán đài có 5.500 chỗ ngồi.
Deportivo Universitario tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Deportivo Universitario đứng thứ 11, trung bình nhận 1,7 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 11.
Đối thủ kế tiếp của Deportivo Universitario
Đối thủ kế tiếp của Deportivo Universitario là Plaza Amador, đá ngày 4/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 6 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | G. Cao | Goalkeeper | |
| 2 | J. Garcia | Defender | |
| 3 | C. Gamboa | Defender | |
| 4 | L. Dean | Midfielder | |
| 5 | J. Tobón | Defender | |
| 6 | J. Matos | Defender | |
| 7 | J. Barrera | Midfielder | |
| 7 | O. Pinzon | Midfielder | |
| 8 | J. Guevara | Midfielder | |
| 8 | J. Guevara | Defender | |
| 9 | E. Bolaños | Attacker | |
| 9 | A. Cundumí | Attacker | |
| 10 | J. Bernal | Attacker | |
| 10 | A. McKenzie | Attacker | |
| 11 | R. Rodriguez | Midfielder | |
| 12 | A. De la Cruz | Goalkeeper | |
| 15 | M. Vergara | Midfielder | |
| 16 | A. Yearwood | Defender | |
| 16 | M. Yerena | Midfielder | |
| 17 | J. Díaz | Midfielder | |
| 17 | B. Wittle | Midfielder | |
| 18 | M. Acosta | Midfielder | |
| 19 | J. Simons | Midfielder | |
| 20 | U. Maltez | Midfielder | |
| 22 | D. Edmund | Defender | |
| 22 | R. Reina | Attacker | |
| 23 | R. Rodriguez | Defender | |
| 23 | J. Ampudia | Attacker | |
| 24 | R. Rangel | Attacker | |
| 25 | A. De Los Rios | Midfielder | |
| 26 | J. Gondola | Attacker | |
| 27 | I. Anderson | Defender | |
| 31 | R. Herrera | Midfielder | |
| 41 | A. Ojo | Defender | |
| 43 | Y. Quintero | Attacker |