Derby County U21
England
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League 2 U21
Derby County U21 đang xếp thứ 20 trên tổng 31 đội, với 4 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Derby County U21
Derby County U21 lấy The Proctor Cars Stadium ở Matlock, Derbyshire làm sân nhà. Khán đài có 2.757 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Derby County U21
Sau 4 vòng, Derby County U21 có 4 điểm. Bảng có 31 đội tranh tài. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Derby County U21 qua những vòng vừa qua
Gần đây Derby County U21 thua Burnley U21 1-4 trên sân khách và thua Tottenham Hotspur U21 1-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 19 bàn thủng lưới. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của Derby County U21
Derby County U21 bằng điểm Brighton U21 và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Tottenham Hotspur U21 còn xa 6 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 31 đội.
Derby County U21 ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Derby County U21 đứng thứ 10 với 2,3 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 27.
Trận kế tiếp của Derby County U21
Ngày 20/10/2026, Derby County U21 bước vào cuộc đấu với Birmingham City U21. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nicholas Bilokapić | Thủ môn | Australia |
| 1 | J. Thompson | Thủ môn | |
| 1 | H. Price | Thủ môn | |
| 2 | Isaac Gordon | Hậu vệ | England |
| 3 | Keilen Robinson | Hậu vệ | England |
| 4 | R. Canoville | Tiền vệ | |
| 5 | Adisa Osayande | Hậu vệ | England |
| 6 | M. Tola | Tiền vệ | |
| 7 | Jerome Richards | Tiền vệ | England |
| 7 | C. Smith | Tiền vệ | |
| 8 | M. Mintus | Tiền vệ | |
| 8 | D. Hodges | Tiền vệ | |
| 9 | J. Oguntolu | Tiền đạo | |
| 10 | C. Wilson | Tiền đạo | |
| 11 | F. Jones | Tiền vệ | |
| 12 | K. Gordon | Hậu vệ | |
| 12 | S. Corry | Tiền đạo | |
| 13 | Samuel Kane | Thủ môn | Scotland |
| 13 | S. O’Neill | Thủ môn | |
| 13 | C. Mountain | Thủ môn | |
| 14 | Charles Agbawodikeizu | Tiền đạo | England |
| 14 | N. McAndrew | Tiền vệ | |
| 15 | L. Banks | Hậu vệ | |
| 16 | Johnson Osong | Tiền đạo | England |
| 17 | Kean Wren | Tiền đạo | |
| 18 | I. Green | Tiền đạo | |
| 18 | J. Davidson | Tiền đạo | |
| 20 | A. Grout | Tiền vệ | |
| 25 | T. Gill | Hậu vệ | |
| 27 | C. Allen | Tiền vệ | |
| 42 | Raymond Offor | Hậu vệ | Republic of Ireland |