Logo Deutschlandsberger SC

Deutschlandsberger SC

Austria

Thứ hạng hiện tại Bảng South

Deutschlandsberger SC đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội , với 17 điểm sau 8 trận.

Thắng
5
Hoà
2
Thua
1
Bàn thắng
18
Bàn thua
11
Hiệu số
+7

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Regionalliga - South

00:00
Deutschlandsberger SC
Weiz
--

Thứ 7, 10/10 Regionalliga - South

21:30
Hartberg (Am)
Deutschlandsberger SC
--

Thứ 7, 17/10 Regionalliga - South

00:00
Deutschlandsberger SC
Tillmitsch
--

Thứ 7, 24/10 Regionalliga - South

00:00
Gleisdorf 09
Deutschlandsberger SC
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Regionalliga - South

FT
Allerheiligen
Deutschlandsberger SC
2 3

Thứ 7, 19/09 Regionalliga - South

FT
Deutschlandsberger SC
Kalsdorf
1 0

Thứ 7, 12/09 Regionalliga - South

FT
SV Lafnitz
Deutschlandsberger SC
0 3

Thứ 7, 05/09 Cup

FT
Deutschlandsberger SC
Lask Linz
1 6

Thứ 4, 02/09 Regionalliga - South

FT
Deutschlandsberger SC
Gleisdorf 09
4 2

Sân nhà và giải đấu của Deutschlandsberger SC

Deutschlandsberger SC là một đội bóng Áo. Khán đài có 2.500 chỗ ngồi.

Deutschlandsberger SC xếp hạng ra sao?

Deutschlandsberger SC đang đứng thứ 5 trong số 16 đội. Thành tích mùa 19/20 là 14 thắng, 9 hoà và 7 thua. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận.

Mạch trận hiện thời của Deutschlandsberger SC

Lần ra sân gần đây nhất đưa Deutschlandsberger SC tới kết quả thua Oedt 2-5. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

Thành tích sân nhà và sân khách của Deutschlandsberger SC

Deutschlandsberger SC ghi 33 bàn ở sân nhà và 27 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 27 bàn và nhận 30 bàn. Sân nhà đội ghi 33 bàn và nhận 22 bàn.

Vị trí Deutschlandsberger SC so với phần còn lại của bảng

Deutschlandsberger SC đang hơn Kalsdorf 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Đội đầu bảng Voitsberg đang hơn 29 điểm.

Số bàn thắng và bàn thua của Deutschlandsberger SC

Trung bình mỗi trận Deutschlandsberger SC ghi 2,0 bàn và nhận 1,7 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8. Đội đang có hiệu số +8.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Christoph Leitinger Goalkeeper
3 E. Rumpf Defender
4 Claudio Lipp Defender
5 Zoard Krizsan Defender
6 Christian Degen Midfielder
7 A. Fuchs Defender
8 D. Schroll Midfielder
9 J. Hack Attacker
10 M. Suppan Attacker
10 J. Grubelnik Defender
11 A. Jelec Midfielder
12 Paul Paier Attacker
14 Julian Jamnig Midfielder
16 M. Gintsberger Defender
18 Max Sackl Midfielder
19 M. Fuchshofer Attacker
20 M. Reiterer Attacker
22 J. Mesarič Defender
24 Tobias Revelant Midfielder
31 J. Veit Goalkeeper
38 M. Rauter Attacker