Logo Dinamo Brest

Dinamo Brest

Belarus

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Dinamo Brest đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội , với 40 điểm sau 23 trận.

Thắng
12
Hoà
4
Thua
7
Bàn thắng
38
Bàn thua
23
Hiệu số
+15

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Premier League

22:00
Arsenal
Dinamo Brest
--

Thứ 7, 17/10 Premier League

22:00
Dinamo Brest
FC Gomel
--

Thứ 7, 24/10 Premier League

22:00
Neman
Dinamo Brest
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Premier League

FT
Dinamo Brest
FC Dnepr Mogilev
4 2

Thứ 2, 14/09 Premier League

FT
Dinamo Minsk
Dinamo Brest
0 1

Thứ 2, 07/09 Premier League

FT
Dinamo Brest
Bate Borisov
1 0

Thứ 7, 29/08 Premier League

FT
Dinamo Brest
ML Vitebsk
1 3

Dinamo Brest qua những vòng vừa qua

Hai vòng vừa rồi, Dinamo Brest thắng FC Dnepr Mogilev 4-2 và thắng Dinamo Minsk 1-0. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 3. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.

Thành tích mùa 18/19 của Dinamo Brest

Mạch thắng 3 trận đang giúp Dinamo Brest đi lên. Thành tích mùa 18/19 là 12 thắng, 4 hoà và 7 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.

Hàng công và hàng thủ Dinamo Brest

Cán cân bàn thắng bại của Dinamo Brest đang là +15. Hiệu số bàn thắng bại là +15. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm.

Sân nhà và giải đấu của Dinamo Brest

Dinamo Brest lấy Stadyen DASK Brestski ở Brest làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BRE. Sân đón được 10.169 khán giả mỗi trận.

Vị trí Dinamo Brest so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Dinamo Brest nằm giữa Dinamo Minsk và FC Gomel. Cách biệt với FC Isloch Minsk R. là 5 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Khác biệt sân bãi của Dinamo Brest

Thành tích hai sân của Dinamo Brest là 6 trận thắng sân nhà so với 6 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 15 bàn và nhận 8 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 23 bàn ghi và 15 bàn thua.

Trận kế tiếp của Dinamo Brest

Trận kế tiếp, Dinamo Brest gặp Arsenal trên sân khách ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 M. Belov Goalkeeper
2 A. Rylach Midfielder
3 K. Glushchenkov Defender
4 Ž. Popović Midfielder
5 M. Kovel Defender
6 E. Khralenkov Defender
7 D. Bakić Attacker
11 D. Levitskiy Defender
17 R. Gritskevich Attacker
18 N. Stepanov Defender
19 D. Grechikho Midfielder
20 A. Spasov Midfielder
21 A. Nechaev Goalkeeper
22 A. Pavlovets Defender
23 V. Lyakh Defender
24 E. Kortsov Attacker
25 V. Lozhkin Attacker
30 M. Klachkovich Goalkeeper
35 I. Malashchitskiy Goalkeeper
36 Guilherme Guedes Defender
37 I. Yurkevich Attacker
42 N. Burak Attacker
44 A. Butarevich Midfielder
55 A. Lavrik Defender
77 R. Yuzepchuk Defender
88 D. Kovalevich Attacker
99 I. Zenkov Midfielder