Logo Dinamo Minsk II

Dinamo Minsk II

Belarus

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division

Dinamo Minsk II đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội , với 35 điểm sau 25 trận.

Thắng
10
Hoà
5
Thua
10
Bàn thắng
42
Bàn thua
37
Hiệu số
+5

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 1. Division

22:00
Uni Minsk
Dinamo Minsk II
--

Thứ 7, 10/10 1. Division

22:00
Dinamo Minsk II
BATE II
--

Thứ 7, 17/10 1. Division

22:00
Slonim
Dinamo Minsk II
--

Thứ 7, 24/10 1. Division

22:00
Dinamo Minsk II
Ostrovets FC
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 18/09 1. Division

FT
Gomel II
Dinamo Minsk II
0 1

Thứ 6, 11/09 1. Division

FT
Dinamo Minsk II
Orsha
0 0

Thứ 6, 04/09 1. Division

FT
Volna
Dinamo Minsk II
2 1

CN, 30/08 1. Division

FT
Dinamo Minsk II
Smorgon
3 2

Dinamo Minsk II là đội bóng nước nào?

Dinamo Minsk II lấy Stadyen RTsOP-BGU ở Minsk làm sân nhà. Sức chứa của sân là 1.500 chỗ.

Dinamo Minsk II đang đứng thứ mấy?

Sau 25 vòng, Dinamo Minsk II có 35 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Bảng có 18 đội tranh tài.

Phong độ gần đây của Dinamo Minsk II

Lần ra sân gần đây nhất đưa Dinamo Minsk II tới kết quả thắng Gomel II 1-0. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.

Vị trí Dinamo Minsk II so với phần còn lại của bảng

Khoảng cách từ Dinamo Minsk II tới Niva ở ngôi đầu là 19 điểm. Ngay sau lưng là Ostrovets FC, kém 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.

Thành tích sân nhà và sân khách của Dinamo Minsk II

Dinamo Minsk II ghi 20 bàn ở sân nhà và 22 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 20 bàn thắng và 21 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 22 bàn và nhận 16 bàn.

Số bàn thắng và bàn thua của Dinamo Minsk II

Trung bình mỗi trận Dinamo Minsk II ghi 1,7 bàn và nhận 1,5 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +5.

Lịch thi đấu sắp tới của Dinamo Minsk II

Uni Minsk là cái tên chờ Dinamo Minsk II ở vòng kế tiếp, ngày 3/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 I. Shimakovich Goalkeeper
1 A. Aleksandrovich Goalkeeper
2 M. Dubatovka Defender
2 A. Penkrat Defender
3 M. Nizovtsev Midfielder
3 F. Pobortsev Defender
4 D. Leontyuk Defender
5 V. Kibak Defender
6 R. Zdukhov Defender
7 N. Titov Attacker
7 M. Tsishkou Defender
8 A. Grabtsevich Midfielder
9 A. Lutskovich Attacker
9 I. Yurevich Attacker
10 S. Zhivushko Midfielder
11 A. Yastachkin Attacker
12 D. Radkevich Goalkeeper
12 K. Butevich Goalkeeper
12 M. Barushnou Goalkeeper
13 V. Beynya Defender
13 N. Sanko Midfielder
13 D. Liavonenka Attacker
13 D. Leonenko Attacker
14 M. Chernyavskiy Defender
15 I. Bachauskas Midfielder
16 G. Sereda Defender
18 G. Drozd Midfielder
19 D. Degtyarenko Midfielder
20 T. Gudach Midfielder
21 S. Zhigimont Defender
22 N. Kolesnikovich Midfielder
23 A. Zhechko Midfielder
23 N. Raptunovich Midfielder
24 A. Chumak Midfielder
25 A. Zablotskiy Midfielder
25 U. Varonin Defender
25 V. Voronin Midfielder
27 M. Aleksandrov Defender
78 A. Sokolovskiy Midfielder
94 A. Voskoboynikov Attacker