Donau
Austria
Thứ hạng hiện tại Bảng East
Donau đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 10 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Donau: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Donau lấy Sportplatz SV Donau ở Wien làm sân nhà. Khán đài có 1.500 chỗ ngồi.
Donau đang đứng thứ mấy?
Sau 9 vòng, Donau có 10 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 4 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của Donau
Lần ra sân gần đây nhất đưa Donau tới kết quả thua Wiener SC 2-3. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khoảng cách của Donau với nhóm trên và nhóm dưới
Donau đang hơn Favoritner AC 1 điểm. Cách biệt với Mannsdorf-Großenzersdorf là 11 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Khác biệt sân bãi của Donau
Thành tích hai sân của Donau là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 9 bàn. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 9 bàn.
Hàng công và hàng thủ Donau
Cán cân bàn thắng bại của Donau đang là −3. Hiệu số bàn thắng bại là −3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Donau
Wiener Viktoria là cái tên chờ Donau ở vòng kế tiếp, ngày 3/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Belmin Jenčiragić | Thủ môn | Austria |
| 3 | Tobias Peter | Hậu vệ | |
| 4 | Abdul Yazici | Tiền vệ | |
| 5 | Masse Scherzadeh | Tiền vệ | Austria |
| 8 | Marko Popovic | Tiền vệ | |
| 9 | Hakija Mahmutovic | Tiền đạo | Austria |
| 10 | Andrej Vukovic | Tiền vệ | |
| 12 | Felix Egger | Thủ môn | |
| 15 | Joris Boguo | Tiền đạo | Austria |
| 16 | Paul Sahanek | Hậu vệ | Austria |
| 16 | Faruk Aktura | Hậu vệ | |
| 17 | A. Babic | Tiền vệ | |
| 18 | Marko Nikolic | Tiền vệ | Austria |
| 18 | Emir Dzinic | Tiền vệ | Austria |
| 20 | Eddi Jusic | Tiền đạo | Austria |
| 22 | E. Muminovic | Tiền đạo | |
| 24 | Luca Miksch | Hậu vệ | |
| 25 | Mateo Sarac | Tiền vệ | Austria |
| 27 | E. Ramic | Tiền đạo | |
| 29 | M. Beljan | Hậu vệ | |
| 31 | Philipp Straube | Hậu vệ | |
| 34 | Dean Titkov | Hậu vệ | Austria |
| 73 | Vedad Cosic | Hậu vệ |