Logo Donau

Donau

Austria

Thứ hạng hiện tại Bảng East

Donau đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 10 điểm sau 9 trận.

Thắng
2
Hoà
4
Thua
3
Bàn thắng
15
Bàn thua
18
Hiệu số
-3

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Regionalliga - Ost

22:00
Logo Wiener Viktoria Wiener Viktoria
Logo Donau Donau
--

Thứ 7, 10/10 Regionalliga - Ost

21:00
Logo Donau Donau
Logo Scheiblingkirchen Scheiblingkirchen
--

Thứ 7, 17/10 Regionalliga - Ost

20:00
Logo Fach-Donaufeld Fach-Donaufeld
Logo Donau Donau
--

Thứ 7, 24/10 Regionalliga - Ost

21:00
Logo Donau Donau
Logo Wienerberg Wienerberg
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Regionalliga - Ost

FT
Logo Donau Donau
Logo Wiener SC Wiener SC
2 3

Thứ 7, 19/09 Regionalliga - Ost

FT
Logo Mattersburg SV 2020 Mattersburg SV 2020
Logo Donau Donau
2 2

Thứ 7, 12/09 Regionalliga - Ost

FT
Logo Donau Donau
Logo Favoritner AC Favoritner AC
4 0

Thứ 7, 05/09 Regionalliga - Ost

FT
Logo Oberwart Oberwart
Logo Donau Donau
0 2

Donau: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Donau lấy Sportplatz SV Donau ở Wien làm sân nhà. Khán đài có 1.500 chỗ ngồi.

Donau đang đứng thứ mấy?

Sau 9 vòng, Donau có 10 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 4 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.

Kết quả các trận gần nhất của Donau

Lần ra sân gần đây nhất đưa Donau tới kết quả thua Wiener SC 2-3. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Khoảng cách của Donau với nhóm trên và nhóm dưới

Donau đang hơn Favoritner AC 1 điểm. Cách biệt với Mannsdorf-Großenzersdorf là 11 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.

Khác biệt sân bãi của Donau

Thành tích hai sân của Donau là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 9 bàn. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 9 bàn.

Hàng công và hàng thủ Donau

Cán cân bàn thắng bại của Donau đang là −3. Hiệu số bàn thắng bại là −3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm.

Đối thủ kế tiếp của Donau

Wiener Viktoria là cái tên chờ Donau ở vòng kế tiếp, ngày 3/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Belmin Jenčiragić Thủ môn Austria
3 Tobias Peter Hậu vệ
4 Abdul Yazici Tiền vệ
5 Masse Scherzadeh Tiền vệ Austria
8 Marko Popovic Tiền vệ
9 Hakija Mahmutovic Tiền đạo Austria
10 Andrej Vukovic Tiền vệ
12 Felix Egger Thủ môn
15 Joris Boguo Tiền đạo Austria
16 Paul Sahanek Hậu vệ Austria
16 Faruk Aktura Hậu vệ
17 A. Babic Tiền vệ
18 Marko Nikolic Tiền vệ Austria
18 Emir Dzinic Tiền vệ Austria
20 Eddi Jusic Tiền đạo Austria
22 E. Muminovic Tiền đạo
24 Luca Miksch Hậu vệ
25 Mateo Sarac Tiền vệ Austria
27 E. Ramic Tiền đạo
29 M. Beljan Hậu vệ
31 Philipp Straube Hậu vệ
34 Dean Titkov Hậu vệ Austria
73 Vedad Cosic Hậu vệ