Dornbirn
Austria
Thứ hạng hiện tại Bảng West
Dornbirn đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 20 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Dornbirn mùa 18/19
Dornbirn đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 20 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,2 điểm. Cụ thể là 6 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Khoảng cách của Dornbirn với nhóm trên và nhóm dưới
Dornbirn kém Hohenems ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Imst.
Dornbirn qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Dornbirn tới kết quả thua Schwaz 0-3. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Dornbirn ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Dornbirn đứng thứ 2 với 2,6 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +15. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
Khác biệt sân bãi của Dornbirn
Thành tích hai sân của Dornbirn là 4 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 15 bàn thắng và 1 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 7 bàn.
Dornbirn là đội bóng nước nào?
Dornbirn lấy Sparkasse Arena Birkenwiese ở Dornbirn làm sân nhà. Sức chứa của sân là 5.000 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là DOR.
Dornbirn đá trận tiếp theo khi nào?
Kitzbühel là cái tên chờ Dornbirn ở vòng kế tiếp, ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | T. Herbály | Tiền đạo | |
| 3 | B. Brzaj | Hậu vệ | |
| 4 | N. Pervan | Hậu vệ | |
| 5 | Sasa Stojnic | Hậu vệ | |
| 6 | Valentin Ebner | Tiền vệ | |
| 7 | T. Karaaslan | Tiền vệ | |
| 8 | Mario Desnica | Tiền vệ | |
| 10 | Okan Aydın | Tiền vệ | Türkiye |
| 11 | F. Mandl | Tiền đạo | |
| 13 | T. Kovacs | Tiền vệ | |
| 14 | K. Makovec | Tiền vệ | |
| 17 | Thierno Bah | Hậu vệ | |
| 19 | Nathanael Kukanda | Tiền đạo | |
| 20 | E. Koc | Tiền đạo | |
| 20 | Serdar Calim | Hậu vệ | |
| 23 | R. Morscher | Thủ môn | |
| 27 | E. Yuzuak | Tiền đạo | |
| 30 | Nicolai Bösch | Tiền vệ | Austria |
| 31 | Julian Wießmeier | Tiền vệ | Germany |
| 33 | Laurin Schieder | Thủ môn | |
| 76 | Serdar Salur | Thủ môn | |
| 77 | Slobodan Mihajlović | Tiền đạo | Austria |