Drogheda United
Ireland
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division
Drogheda United đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 34 điểm sau 32 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 10
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 51
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Drogheda United đang đứng thứ mấy?
Drogheda United xếp thứ 9 trong số 10 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 10 hoà và 14 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
Vị trí Drogheda United so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Drogheda United tới St Patrick's Athl. ở ngôi đầu là 25 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội. Đội đang giữ 11 điểm lợi thế trước Sligo Rovers.
Kết quả các trận gần nhất của Drogheda United
Gần đây Drogheda United thua Bohemians 1-2 trên sân khách và thắng Shelbourne 2-1. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Drogheda United
Drogheda United ghi 18 bàn ở sân nhà và 20 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 18 bàn và nhận 21 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 20 bàn và nhận 30 bàn.
Hồ sơ đội bóng Drogheda United
Sân nhà của Drogheda United, đội bóng Ireland, là Sullivan & Lambe Park. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là DRO. Sức chứa của sân là 3.500 chỗ.
Drogheda United ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 38 lần trước Drogheda United mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Drogheda United
Shamrock Rovers là cái tên chờ Drogheda United ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Dennison | Thủ môn | |
| 2 | E. Agbaje | Tiền vệ | |
| 3 | Conor Kane | Tiền vệ | Republic of Ireland |
| 4 | A. Quinn | Hậu vệ | |
| 5 | Leo Burney | Hậu vệ | |
| 6 | J. Godden | Tiền vệ | |
| 7 | J. Bucknor | Hậu vệ | |
| 8 | Ethan O'Brien | Tiền vệ | |
| 9 | K. Ancelin | Tiền đạo | |
| 10 | Brandon Kavanagh | Tiền vệ | Republic of Ireland |
| 11 | Thomas Oluwa | Tiền đạo | Republic of Ireland |
| 14 | Mark Doyle | Tiền đạo | Republic of Ireland |
| 15 | Alfie Bates | Tiền vệ | England |
| 17 | Shane Farrell | Tiền vệ | Republic of Ireland |
| 18 | J. Bolger | Hậu vệ | |
| 19 | Ryan Brennan | Tiền vệ | Republic of Ireland |
| 22 | Conor Keeley | Hậu vệ | Republic of Ireland |
| 24 | W. Davis | Tiền đạo | |
| 25 | R. Markey | Tiền đạo | |
| 26 | Arjan Ramadani | Tiền đạo | |
| 31 | K. Cruise | Hậu vệ | |
| 32 | D. Mare | Hậu vệ | |
| 33 | S. McGrath | Tiền vệ | |
| 34 | C. Donnelly | Hậu vệ | |
| 36 | Theo Hennessy | Thủ môn | |
| 44 | Fynn Michael Cordell Talley | Thủ môn | |
| 61 | Charlie Cummins | Tiền vệ |