Dubai City
United-Arab-Emirates
Thứ hạng hiện tại Bảng Division 1
Dubai City đang xếp thứ 13 trên tổng 15 đội, với 4 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -5
Kết quả gần đây
Dubai City trên bảng xếp hạng
Dubai City xếp thứ 13 trong số 15 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Khoảng cách của Dubai City với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Dubai City tới Al Arabi ở ngôi đầu là 9 điểm. Muốn vượt Palm City, đội cần bù 2 điểm. Ngay sau lưng là Al Jazira Al Hamra, kém 2 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Dubai City
Trận gần nhất, Dubai City thua Al Urooba 0-1 trên sân khách. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 14 bàn. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Sân nhà và giải đấu của Dubai City
Dubai City lấy Al Rams Stadium ở Al Rams làm sân nhà. Sức chứa của sân là 4.000 chỗ.
Sức mạnh ghi bàn của Dubai City
Trung bình mỗi trận Dubai City ghi 1,6 bàn và nhận 2,6 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 14.
Đối thủ kế tiếp của Dubai City
Dubai City sẽ làm khách của Emirates Club vào ngày 10/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | E. Schelotto | Hậu vệ | Italy |
| 7 | A. Murad | Tiền vệ | |
| 8 | A. Essa | Tiền vệ | |
| 9 | Fahad Hadeed | Tiền vệ | United Arab Emirates |
| 10 | Leandro Fernandes | Tiền vệ | Netherlands |
| 10 | Anderson Junior | Tiền vệ | Brazil |
| 13 | Connor Wickham | Tiền đạo | England |
| 14 | I. Al Zaabi | Tiền vệ | |
| 19 | Nino | Hậu vệ | |
| 21 | Ammar Ali | Tiền vệ | United Arab Emirates |
| 33 | K. Strawbridge | Tiền vệ | |
| 35 | H. Ali | Hậu vệ | |
| 55 | João Maranini | Hậu vệ | Brazil |
| 70 | Ibrahim Turay | Tiền đạo | Sierra Leone |
| 79 | V. Chinaemerem | Tiền đạo | |
| 96 | K. A. Hussain | Thủ môn |