Dubai United
United-Arab-Emirates
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Dubai United đang xếp thứ 8 trên tổng 14 đội, với 7 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Dubai United
Số bàn thua của Dubai United dừng ở 13 sau 5 trận. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1.
Dubai United xếp hạng ra sao?
Dubai United có 7 điểm sau 5 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Phong độ gần đây của Dubai United
Ba trận gần nhất của Dubai United: thua Al Nasr 1-3, hoà Shabab Al Ahli Dubai 1-1 và thua Sharjah FC 3-4. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 13 bàn ghi được và 16 bàn phải nhận.
Hồ sơ đội bóng Dubai United
Dubai Sports City Football Academy, sân nhà của Dubai United, chứa được 5.000 chỗ ngồi. Khán đài có 5.000 chỗ ngồi.
Vị trí Dubai United so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Dubai United nằm giữa Sharjah FC và Al Nasr. Ngôi đầu của Al-Jazira còn xa 6 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội.
Đối thủ kế tiếp của Dubai United
Lịch đấu đưa Dubai United tới cuộc chạm trán Al-Dhafra ngày 16/10/2026. Còn 18 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Aref Ahmed Hamad | Tiền vệ | |
| 1 | Salam Khairi | Thủ môn | |
| 2 | B. Nagoro | Hậu vệ | |
| 3 | O. Jamal | Tiền vệ | |
| 4 | Samuel | Hậu vệ | |
| 5 | A. Karimi | Tiền vệ | |
| 6 | Majid Surour | Tiền vệ | |
| 7 | P. Guèye | Tiền đạo | |
| 8 | Baidi Diakite | Tiền vệ | |
| 9 | Haris Seferović | Tiền đạo | Switzerland |
| 10 | Willy Semedo | Tiền đạo | Cape Verde |
| 10 | K. Ibrahim | Tiền đạo | |
| 13 | Inayatullah Noor | Thủ môn | |
| 17 | D. Ndembo-Michel | Tiền đạo | |
| 19 | Hamid Yahya | Hậu vệ | |
| 22 | Mohammed Yousuf Ghulam | Tiền vệ | |
| 23 | Jonas Naafo | Tiền đạo | |
| 25 | Moustapha Name | Tiền vệ | Senegal |
| 25 | Seif Atef | Hậu vệ | |
| 26 | S. Leković | Thủ môn | |
| 29 | C. Nana | Hậu vệ | |
| 30 | Adeel Al Chadli | Tiền đạo | |
| 33 | M. Abu Eisa | Hậu vệ | |
| 44 | Ali Khalid | Hậu vệ | |
| 49 | E. Maouhoub | Tiền đạo | |
| 50 | M. Abdulla | Thủ môn | |
| 52 | Hussain Abbas | Hậu vệ | |
| 55 | R. Maqdami | Thủ môn | |
| 66 | K. Kouadio | Hậu vệ | |
| 73 | M. Moraes | Hậu vệ | |
| 77 | Bandar Al Ahbabi | Hậu vệ | |
| 80 | S. Babicka | Tiền đạo | |
| 88 | Habib Al Fardan | Tiền vệ |