Dubrava Zagreb
Croatia
Thứ hạng hiện tại Bảng 2 HNL
Dubrava Zagreb đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Dubrava Zagreb
Dubrava Zagreb là một đội bóng Croatia. Khán đài có 4.500 chỗ ngồi.
Dubrava Zagreb xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Dubrava Zagreb ở vị trí thứ 10. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Dubrava Zagreb
Gần đây Dubrava Zagreb thua Bsk Bijelo Brdo 0-1 trên sân nhà và thắng Karlovac 1919 1-0. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Dubrava Zagreb hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Dubrava Zagreb tới Jadran LP ở ngôi đầu là 6 điểm. Phía trên là Dugopolje, cách 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Thành tích sân nhà và sân khách của Dubrava Zagreb
Dubrava Zagreb ghi 3 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 4 bàn. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 3 bàn thua.
Sức mạnh ghi bàn của Dubrava Zagreb
Cán cân bàn thắng bại của Dubrava Zagreb đang là −1. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −1.
Đối thủ kế tiếp của Dubrava Zagreb
Đối thủ kế tiếp của Dubrava Zagreb là Orijent 1919, đá ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Maricevic | Thủ môn | |
| 2 | J. Palić | Hậu vệ | |
| 3 | N. Radujkovic | Hậu vệ | |
| 4 | M. Novak-Stanko | Hậu vệ | |
| 5 | T. Ljubanovic | Hậu vệ | |
| 6 | S. Ibrahim | Tiền đạo | |
| 6 | R. Pilko | Tiền vệ | |
| 8 | M. Tunjić | Tiền đạo | |
| 9 | H. Alghoul | Tiền đạo | |
| 10 | Matija Fintić | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | L. Vracar | Tiền đạo | |
| 13 | G. Leko | Tiền vệ | |
| 14 | M. Vrdoljak | Tiền vệ | |
| 15 | Ante Omazic David | Tiền vệ | |
| 16 | S. Kasalo | Hậu vệ | |
| 18 | K. Lekaj | Tiền đạo | |
| 19 | Boluwatife Olabige | Hậu vệ | |
| 19 | M. Muzic | Tiền vệ | |
| 20 | F. Jazvić | Tiền đạo | |
| 21 | M. Karadakic | Tiền đạo | |
| 22 | I. Dominić | Hậu vệ | |
| 23 | J. Dzolan | Tiền vệ | |
| 24 | L. Moric | Tiền đạo | |
| 24 | L. Kristo | Tiền vệ | |
| 25 | M. Prenkpalaj | Tiền đạo | |
| 26 | F. Musa | Tiền vệ | |
| 26 | Luka Jakopovic | Hậu vệ | |
| 30 | J. CundekoviÄ | Thủ môn |