Logo Dubrava Zagreb

Dubrava Zagreb

Croatia

Thứ hạng hiện tại Bảng 2 HNL

Dubrava Zagreb đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 8 điểm sau 7 trận.

Thắng
2
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
6
Bàn thua
7
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 First NL

22:00
Orijent 1919
Dubrava Zagreb
--

Thứ 7, 17/10 First NL

22:00
Vukovar
Dubrava Zagreb
--

Thứ 7, 24/10 First NL

22:00
Kustosija
Dubrava Zagreb
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 First NL

FT
Dubrava Zagreb
Bsk Bijelo Brdo
0 1

CN, 20/09 First NL

FT
Karlovac 1919
Dubrava Zagreb
0 1

Thứ 7, 12/09 First NL

FT
Hrvace
Dubrava Zagreb
0 0

CN, 06/09 First NL

FT
Dubrava Zagreb
Opatija
2 1

Thứ 4, 02/09 First NL

FT
Jadran LP
Dubrava Zagreb
1 1

Hồ sơ đội bóng Dubrava Zagreb

Dubrava Zagreb là một đội bóng Croatia. Khán đài có 4.500 chỗ ngồi.

Dubrava Zagreb xếp hạng ra sao?

Bảng xếp hạng giải ghi tên Dubrava Zagreb ở vị trí thứ 10. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.

Phong độ gần đây của Dubrava Zagreb

Gần đây Dubrava Zagreb thua Bsk Bijelo Brdo 0-1 trên sân nhà và thắng Karlovac 1919 1-0. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Dubrava Zagreb hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Khoảng cách từ Dubrava Zagreb tới Jadran LP ở ngôi đầu là 6 điểm. Phía trên là Dugopolje, cách 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.

Thành tích sân nhà và sân khách của Dubrava Zagreb

Dubrava Zagreb ghi 3 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 4 bàn. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 3 bàn thua.

Sức mạnh ghi bàn của Dubrava Zagreb

Cán cân bàn thắng bại của Dubrava Zagreb đang là −1. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −1.

Đối thủ kế tiếp của Dubrava Zagreb

Đối thủ kế tiếp của Dubrava Zagreb là Orijent 1919, đá ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 D. Maricevic Thủ môn
2 J. Palić Hậu vệ
3 N. Radujkovic Hậu vệ
4 M. Novak-Stanko Hậu vệ
5 T. Ljubanovic Hậu vệ
6 S. Ibrahim Tiền đạo
6 R. Pilko Tiền vệ
8 M. Tunjić Tiền đạo
9 H. Alghoul Tiền đạo
10 Matija Fintić Tiền vệ Croatia
11 L. Vracar Tiền đạo
13 G. Leko Tiền vệ
14 M. Vrdoljak Tiền vệ
15 Ante Omazic David Tiền vệ
16 S. Kasalo Hậu vệ
18 K. Lekaj Tiền đạo
19 Boluwatife Olabige Hậu vệ
19 M. Muzic Tiền vệ
20 F. Jazvić Tiền đạo
21 M. Karadakic Tiền đạo
22 I. Dominić Hậu vệ
23 J. Dzolan Tiền vệ
24 L. Moric Tiền đạo
24 L. Kristo Tiền vệ
25 M. Prenkpalaj Tiền đạo
26 F. Musa Tiền vệ
26 Luka Jakopovic Hậu vệ
30 J. Cundeković Thủ môn