Logo Dumbrăviţa

Dumbrăviţa

Romania

Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II

Dumbrăviţa đang xếp thứ 21 trên tổng 22 đội, với 3 điểm sau 8 trận.

Thắng
0
Hoà
3
Thua
5
Bàn thắng
5
Bàn thua
16
Hiệu số
-11

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Liga II

15:00
Logo Cetatea Suceava Cetatea Suceava
Logo Dumbrăviţa Dumbrăviţa
--

Thứ 7, 17/10 Liga II

15:00
Logo Dumbrăviţa Dumbrăviţa
Logo Bihor Oradea Bihor Oradea
--

Thứ 7, 24/10 Liga II

15:00
Logo Gloria Bistriţa Gloria Bistriţa
Logo Dumbrăviţa Dumbrăviţa
--

Kết quả gần đây

Thứ 3, 22/09 Liga II

FT
Logo Dumbrăviţa Dumbrăviţa
Logo CSM Reşiţa CSM Reşiţa
0 2

Thứ 7, 12/09 Liga II

FT
Logo Dumbrăviţa Dumbrăviţa
Logo Slatina Slatina
0 2

CN, 06/09 Liga II

FT
Logo FC Bacau FC Bacau
Logo Dumbrăviţa Dumbrăviţa
6 1

Mạch trận hiện thời của Dumbrăviţa

Trận gần nhất, Dumbrăviţa thua CSM Reşiţa 0-2 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 14 bàn phải nhận.

Dumbrăviţa đang đứng thứ mấy?

Dumbrăviţa trải qua mạch thua 4 trận và rơi xuống thứ 21. Bảng có 22 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào.

Vị trí Dumbrăviţa so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Dumbrăviţa nằm giữa CSM Satu Mare và CS Dinamo București. Cách biệt với Slatina là 19 điểm. Bảng đấu có tất cả 22 đội.

Hồ sơ đội bóng Dumbrăviţa

Dumbrăviţa lấy Stadionul Ştefan Dobay ở Dumbrăvița làm sân nhà. Sân đón được 3.000 khán giả mỗi trận.

Khác biệt sân bãi của Dumbrăviţa

Thành tích hai sân của Dumbrăviţa là 0 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 9 bàn thua. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 7 bàn.

Hàng công và hàng thủ Dumbrăviţa

Cán cân bàn thắng bại của Dumbrăviţa đang là −11. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 20. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −11.

Lịch thi đấu sắp tới của Dumbrăviţa

Đối thủ kế tiếp của Dumbrăviţa là Cetatea Suceava, đá ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 11 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- M. Paunovici Tiền đạo
3 Fabiano Cibi Tiền vệ Romania
4 Alex Negrea Hậu vệ Romania
5 N. Pop Hậu vệ
6 D. Krista Hậu vệ
7 B. Vasile Tiền vệ
9 Andrei Burlacu Tiền đạo Romania
10 Răzvan Gunie Hậu vệ Romania
11 R. Curescu Tiền vệ
12 Mihai Enasescu Thủ môn
13 C. Padurariu Tiền đạo
14 D. Mucuta Tiền đạo
15 Rareș Butnărașu Hậu vệ Romania
16 G. Gladun Hậu vệ
17 Alexandru Buțu Tiền đạo Romania
18 N. Leczki Tiền vệ
19 D. Datcu Hậu vệ
20 Mateo Lacatus Tiền vệ
21 Damien Dussaut Hậu vệ Martinique
22 Paul Toroc Thủ môn
24 Cosmin Gladun Hậu vệ Romania
25 B. Panaite Hậu vệ
27 S. Popovici Hậu vệ
30 Alin Şeroni Hậu vệ Romania
99 Robert Mikloș Thủ môn Romania