Dunav Ruse
Bulgaria
Thứ hạng hiện tại Bảng A PFG
Dunav Ruse đang xếp thứ 14 trên tổng 14 đội , với 5 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Dunav Ruse trên bảng xếp hạng
Cuộc chiến trụ hạng đang có Dunav Ruse, đội đứng thứ 14. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 7 thua. Tốc độ tích điểm là 0,5 điểm mỗi trận.
Vị trí Dunav Ruse so với phần còn lại của bảng
Dunav Ruse kém Cherno More Varna ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Levski Sofia còn xa 20 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội.
Dunav Ruse qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Dunav Ruse tới kết quả hoà Botev Vratsa 2-2. Mạch không thắng hiện kéo dài 5 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Dunav Ruse mạnh hơn ở sân nào?
Dunav Ruse nhận 9 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 9 bàn. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 10 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Dunav Ruse
Sân nhà của Dunav Ruse, đội bóng Bulgaria, là Gradski Stadion. Sân đón được 13.000 khán giả mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Dunav Ruse
Hàng công Dunav Ruse đứng thứ 9 với 1,0 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12.
Dunav Ruse gặp ai ở vòng tới?
Ngày 11/10/2026, Dunav Ruse bước vào cuộc đấu với Septemvri Sofia. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | T. Kanev | Goalkeeper | |
| 2 | M. Dilchovski | Defender | |
| 4 | J. Cabarcas | Defender | |
| 5 | K. Antoniou | Midfielder | |
| 5 | Kiriakos Antoniou | Defender | |
| 6 | S. Yovkov | Defender | |
| 8 | B. El Bakkali Salah | Attacker | |
| 9 | Álex Valiño | Attacker | |
| 10 | K. Boychev | Midfielder | |
| 11 | D. Minchev | Attacker | |
| 13 | Aquila | Defender | |
| 14 | R. Apostolov | Midfielder | |
| 15 | K. Gospodinov | Midfielder | |
| 16 | K. Todorov | Midfielder | |
| 18 | I. Keïta | Attacker | |
| 19 | S. Stefanov | Midfielder | |
| 22 | S. Predev | Defender | |
| 23 | Jordan Layn Saint-Louis | Attacker | |
| 24 | S. Gavrilov | Midfielder | |
| 33 | G. Kitanov | Goalkeeper | |
| 36 | C. Appiah | Attacker | |
| 39 | Andre Alves | Defender | |
| 44 | V. Vidaković | Midfielder | |
| 45 | Aleksandar Donev | Attacker | |
| 51 | I. Budinov | Defender | |
| 69 | P. Pepelyashev | Goalkeeper | |
| 77 | A. Simeonov | Attacker | |
| 78 | E. Sou | Midfielder | |
| 88 | D. Todorov | Defender |