Dundee Utd
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Dundee Utd đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội , với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Dundee Utd
Sân nhà của Dundee Utd, đội bóng Scotland, là Tannadice Park. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 14.209 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là DUN.
Dundee Utd xếp hạng ra sao?
Dundee Utd giữ vị trí thứ 8 mùa 18/19. Bảng có 12 đội tranh tài. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Mạch trận hiện thời của Dundee Utd
Trận gần nhất, Dundee Utd thắng ST Mirren 3-0 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Dundee Utd trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Dundee Utd 0 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 7 bàn. Các trận sân nhà cho ra 2 bàn thắng và 4 bàn thua.
Hàng công và hàng thủ Dundee Utd
Lưới đối phương rung lên 9 lần trước Dundee Utd mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.
Vị trí Dundee Utd so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Dundee Utd tới Celtic ở ngôi đầu là 10 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội.
Đối thủ kế tiếp của Dundee Utd
Ngày 10/10/2026, Dundee Utd bước vào cuộc đấu với Hibernian. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Walton | Goalkeeper | |
| 3 | B. Esselink | Defender | |
| 4 | I. Iovu | Defender | |
| 6 | R. Graham | Defender | |
| 7 | M. Merghem | Attacker | |
| 8 | Panutche Camará | Midfielder | |
| 9 | Z. Sapsford | Midfielder | |
| 10 | D. Tait | Midfielder | |
| 11 | W. Ferry | Midfielder | |
| 12 | E. Agyei | Midfielder | |
| 14 | Zidane Iqbal | Midfielder | |
| 15 | L. Rose | Attacker | |
| 16 | L. Cameron | Midfielder | |
| 18 | M. Forbes | Defender | |
| 19 | K. Ciubotaru | Defender | |
| 20 | N. Farrugia | Attacker | |
| 21 | J. Randall | Attacker | |
| 22 | D. Naamo | Defender | |
| 23 | J. Rawlins | Defender | |
| 23 | K. Gilligan | Midfielder | |
| 26 | Abdoulaye Yoro | Midfielder | |
| 30 | J. Amissah | Goalkeeper | |
| 45 | C. Leiper | Midfielder | |
| 60 | L. Sassetti | Attacker | |
| 77 | D. Bennie | Attacker | |
| 93 | I. Metsoko | Attacker |