Logo Dunfermline

Dunfermline

Scotland

Thứ hạng hiện tại Bảng Division1

Dunfermline đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội, với 12 điểm sau 7 trận.

Thắng
3
Hoà
3
Thua
1
Bàn thắng
6
Bàn thua
4
Hiệu số
+2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Championship

21:00
Ayr Utd
Dunfermline
--

Thứ 7, 17/10 Championship

21:00
Dunfermline
Livingston
--

Thứ 4, 21/10 Championship

01:45
Dunfermline
Partick
--

Thứ 7, 24/10 Championship

21:00
Queen's Park
Dunfermline
--

Thứ 4, 28/10 Championship

02:45
Stenhousemuir
Dunfermline
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Championship

FT
Morton
Dunfermline
0 1

Thứ 7, 12/09 Championship

FT
Dunfermline
Queen's Park
2 0

Thứ 7, 05/09 Championship

FT
Arbroath
Dunfermline
1 1

Dunfermline thi đấu thế nào gần đây?

Lần ra sân gần đây nhất đưa Dunfermline tới kết quả thắng Morton 1-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 5 bàn phải nhận. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.

Dunfermline xếp hạng ra sao?

Mạch bất bại 4 trận đang giúp Dunfermline đi lên. Bảng có 10 đội tranh tài. Đội có 3 thắng, 3 hoà và 1 thua.

Sức mạnh ghi bàn của Dunfermline

Cán cân bàn thắng bại của Dunfermline đang là +2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.

Dunfermline hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Dunfermline đang hơn Arbroath 1 điểm. Cách biệt với Stenhousemuir là 10 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.

Thành tích sân nhà và sân khách của Dunfermline

Dunfermline ghi 4 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 3 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.

Dunfermline: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Dunfermline là một đội bóng Scotland. Người hâm mộ quen gọi đội là DUN. Khán đài có 11.998 chỗ ngồi.

Lịch thi đấu sắp tới của Dunfermline

Lịch đấu đưa Dunfermline tới cuộc chạm trán Ayr Utd ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Aston Oxborough Thủ môn England
3 J. Tod Hậu vệ
4 K. Benedictus Hậu vệ
5 L. Robinson Hậu vệ
6 N. Abdulai Hậu vệ
7 C. Morrison Tiền đạo
8 Charlie Gilmour Tiền vệ Scotland
9 Z. Rudden Tiền đạo
10 O. Shaw Tiền đạo
11 S. Kearney Hậu vệ
12 Musa Dibaga Thủ môn
14 Alfons Amade Tiền vệ Germany
15 S. Harding Hậu vệ
16 R. MacLeod Tiền đạo
18 K. Corbally Tiền vệ
19 O. Thomas Tiền đạo
19 Allan Oyirwoth Tiền vệ Uganda
20 C. Kane Tiền đạo
22 K. Bray Tiền vệ
24 D. Lobban Tiền vệ
25 A. Donnelly Hậu vệ
26 A. Tod Tiền vệ
26 T. Margetts Thủ môn
33 J. Cooper Tiền đạo
39 F. Turley Tiền vệ
40 B. Terrell Thủ môn
41 F. Shearer Tiền đạo
42 C. McDowell Tiền vệ
43 J. Haughey Tiền vệ
44 J. Quinn Tiền đạo
47 R. Fraser Tiền vệ
99 O. Adams Tiền đạo