Durango
Mexico
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera A: Apertura
Durango đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 14 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Durango
Hàng công Durango đứng thứ 15 với 0,7 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu. Hiệu số bàn thắng bại là −2.
Durango trên bảng xếp hạng
Durango giữ vị trí thứ 10 nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Đội có 4 thắng, 2 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Durango
Gần đây Durango thắng Dorados 1-0 trên sân khách và thắng Cruz Azul Hidalgo 2-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Durango mạnh hơn ở sân nào?
Durango nhận 6 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 3 bàn. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 6 bàn thua.
Durango hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Durango tới Monarcas ở ngôi đầu là 7 điểm. Ngay sau lưng là Dorados, kém 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Hồ sơ đội bóng Durango
Sân nhà của Durango, đội bóng Mexico, là Estadio Francisco Zarco. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 18.000 vé.
Durango gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Durango là Mineros de Zacatecas, đá ngày 4/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Estadio Francisco Zarco.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Dylan Flores | Thủ môn | |
| - | Ernesto Aquino | Tiền vệ | |
| 1 | J. Munoz | Thủ môn | |
| 2 | A. Garcia | Hậu vệ | |
| 3 | E. González | Hậu vệ | |
| 4 | J. Múñoz | Hậu vệ | |
| 5 | É. Cantú | Tiền vệ | |
| 7 | L. Gutiérrez | Tiền đạo | |
| 8 | T. Montano | Tiền vệ | |
| 9 | J. S. Ramirez | Tiền đạo | |
| 10 | J. González | Tiền đạo | |
| 11 | L. Morales | Tiền đạo | |
| 12 | M. Lozano | Hậu vệ | |
| 13 | J. Ontiveros | Hậu vệ | |
| 14 | L. Loroña | Tiền đạo | |
| 16 | R. Domínguez | Tiền vệ | |
| 17 | J. Reyes | Tiền đạo | |
| 19 | A. Valenzuela | Tiền vệ | |
| 19 | D. Vazquez | Tiền đạo | |
| 20 | Jose Eduardo Castillo | Hậu vệ | |
| 21 | D. Oteo | Hậu vệ | |
| 22 | I. Castillo Monroy | Hậu vệ | |
| 23 | C. Siqueiros | Hậu vệ | |
| 26 | B. Munoz | Tiền vệ | |
| 27 | Juan Angulo | Tiền đạo | |
| 28 | J. Torres | Tiền vệ | |
| 30 | A. Escoboza | Hậu vệ | |
| 33 | A. Pelaez | Thủ môn | |
| 35 | S. Flores | Tiền vệ |