East Bengal II
India
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
East Bengal II đang xếp thứ 13 trên tổng 13 đội, với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
East Bengal II xếp hạng ra sao?
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 19/20 đang thuộc về East Bengal II. Thành tích mùa 19/20 là 7 thắng, 5 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của East Bengal II
East Bengal II ghi 30 bàn và để thủng lưới 11 bàn mùa 19/20. Đội đang có hiệu số +19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu.
Phong độ gần đây của East Bengal II
Trận gần nhất, East Bengal II thắng Calcutta Customs 3-1 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 12 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.
East Bengal II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
East Bengal II và ATK Mohun Bagan đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Bảng đấu có tất cả 14 đội.
East Bengal II mạnh hơn ở sân nào?
East Bengal II nhận 7 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 22 bàn thắng và 7 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 4 bàn.
Hồ sơ đội bóng East Bengal II
East Bengal II là một đội bóng Ấn Độ.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | NS Ananthu | Tiền vệ | |
| - | Manotos Maji | Tiền đạo | |
| - | U. Hansda | Tiền đạo | |
| 1 | Phurba Lachenpa | Thủ môn | India |
| 3 | Hardik Bhatt | Hậu vệ | India |
| 4 | Anisa Ali | Hậu vệ | India |
| 5 | Nacho Monsalve | Hậu vệ | Spain |
| 5 | Chungnunga Lal | Hậu vệ | India |
| 6 | Rohit Kumar | Tiền vệ | India |
| 7 | Vishnu P V | Tiền đạo | |
| 8 | Christopher Ikonomidis | Tiền đạo | Australia |
| 9 | Łukasz Zwoliński | Tiền đạo | Poland |
| 9 | Aké Loba | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 9 | Effiong Nsungusi | Tiền đạo | Nigeria |
| 10 | Edmund Lalrindika | Tiền đạo | India |
| 11 | Dani Ramírez | Tiền vệ | Spain |
| 11 | Nandhakumar Sekar | Tiền đạo | India |
| 12 | Mohamad Rakip | Hậu vệ | India |
| 13 | Danish Farooq | Tiền vệ | India |
| 13 | Prabhsukhan Singh Gill | Thủ môn | |
| 14 | D. Lalhlansanga | Tiền đạo | |
| 15 | Mahesh Naorem | Tiền đạo | India |
| 17 | Boris Singh | Tiền vệ | India |
| 18 | Narender Gahlot | Hậu vệ | India |
| 19 | Rohit Danu | Tiền đạo | India |
| 20 | Raynier Fernandes | Tiền vệ | India |
| 21 | Diego Živulić | Hậu vệ | Croatia |
| 21 | Saúl Crespo | Tiền vệ | Spain |
| 22 | Jesin Tk Thonikkara | Tiền đạo | India |
| 23 | Souvik Chakrabarti | Tiền vệ | India |
| 24 | Debjit Majumder | Thủ môn | India |
| 25 | Jeakson Singh | Tiền vệ | India |
| 27 | J. Gupta | Hậu vệ | |
| 28 | A. Hemram | Tiền đạo | |
| 29 | Bipin Singh | Tiền đạo | India |
| 30 | Vanlalpeka Guite | Tiền vệ | |
| 33 | Karan Makkar | Thủ môn | India |
| 34 | Sandip Mandi | Hậu vệ | India |
| 36 | A. Khan | Hậu vệ | India |
| 74 | M. Rashid | Tiền vệ | |
| 84 | Sayan Banerjee | Tiền vệ | |
| 87 | Bijay Murmu | Tiền đạo | India |
| 88 | Mark Zothanpuia | Tiền vệ | India |
| 90 | J. Justin | Hậu vệ | |
| 95 | G. Shaw | Thủ môn |