Logo Ekranas

Ekranas

Lithuania

Thứ hạng hiện tại Bảng 1 Lyga

Ekranas đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 14 điểm sau 25 trận.

Thắng
4
Hoà
2
Thua
19
Bàn thắng
25
Bàn thua
58
Hiệu số
-33

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 1 Lyga

19:00
Logo Transinvest 2 Transinvest 2
Logo Ekranas Ekranas
--

Thứ 6, 16/10 1 Lyga

23:00
Logo Ekranas Ekranas
Logo Dainava Dainava
--

Thứ 7, 24/10 1 Lyga

18:00
Logo Neptūną Klaipėda Neptūną Klaipėda
Logo Ekranas Ekranas
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 1 Lyga

FT
Logo Ekranas Ekranas
Logo FA Šiauliai II FA Šiauliai II
2 6

Thứ 7, 12/09 1 Lyga

FT
Logo Kauno Žalgiris II Kauno Žalgiris II
Logo Ekranas Ekranas
2 1

Thứ 7, 05/09 1 Lyga

FT
Logo Ekranas Ekranas
Logo Garliava Garliava
1 0

Ekranas xếp hạng ra sao?

Ekranas xếp thứ 16 trong số 16 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và 19 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,6 điểm một trận.

Ekranas đang bám đuổi những ai?

Ekranas kém FA Šiauliai II ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Đội đầu bảng Minija đang hơn 50 điểm.

Kết quả các trận gần nhất của Ekranas

Trận gần nhất, Ekranas thua FA Šiauliai II 2-6 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 21 bàn phải nhận.

Ekranas trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Ekranas 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân khách đội ghi 11 bàn và nhận 25 bàn. Các trận sân nhà cho ra 14 bàn thắng và 33 bàn thua.

Sân nhà và giải đấu của Ekranas

Sân nhà của Ekranas, đội bóng Litva, là Žemynos progimnazijos stadionas. Đội thường được gọi ngắn là EKR. Khán đài có 1.000 chỗ ngồi.

Số bàn thắng và bàn thua của Ekranas

Lưới đối phương rung lên 25 lần trước Ekranas mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 15. Đội đang có hiệu số −33.

Lịch thi đấu sắp tới của Ekranas

Lịch đấu đưa Ekranas tới cuộc chạm trán Transinvest 2 ngày 10/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Taiwo Oluwasefunmi Tiền đạo Canada
2 K. Sonkevicius Hậu vệ
5 A. Kirejevas Tiền vệ
7 Y. Fawzi Hậu vệ
8 R. Jokubonis Tiền vệ
11 E. Puikis Tiền vệ
12 M. Malatokas Hậu vệ
13 Mantvydas Ežerskis Hậu vệ Lithuania
14 M. Ustinovic Tiền vệ
16 E. Grinkus Tiền đạo
17 D. Sengoku Tiền vệ
19 Y. Faisal Tiền đạo
20 S. Fuseini Tiền vệ
25 O. Janusas Thủ môn
27 D. Orujov Hậu vệ
28 Juan Penaloza Tiền vệ
30 K. Kuodis Tiền vệ
91 Giedrius Kvedaras Thủ môn Lithuania