El Geish
Egypt
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
El Geish đang xếp thứ 9 trên tổng 20 đội, với 7 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng El Geish
El Geish là một đội bóng Ai Cập. Người hâm mộ quen gọi đội là TAL. Sân đón được 20.000 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 18/19 của El Geish
Bảng xếp hạng giải ghi tên El Geish ở vị trí thứ 9. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận.
Phong độ gần đây của El Geish
Trận gần nhất, El Geish thua Smouha SC 0-1 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 5 bàn phải nhận.
Cuộc đua quanh vị trí của El Geish
Khoảng cách từ El Geish tới Pyramids FC ở ngôi đầu là 8 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Hàng công và hàng thủ El Geish
Lưới đối phương rung lên 5 lần trước El Geish mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8.
Đối thủ kế tiếp của El Geish
Đối thủ kế tiếp của El Geish là National Bank of Egypt, đá ngày 13/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Omar Radwan | Thủ môn | Egypt |
| 3 | Amro Tarek | Hậu vệ | Egypt |
| 4 | Mohamed Fathallah | Hậu vệ | Egypt |
| 5 | Houssem Souissi | Tiền vệ | Tunisia |
| 6 | Khaled Stouhi | Hậu vệ | Egypt |
| 7 | R. Omran | Tiền đạo | |
| 8 | Ahmed Abdel Rahman Zola | Hậu vệ | Egypt |
| 9 | Fares Hatem | Tiền đạo | Egypt |
| 10 | Mohamed Hany | Tiền đạo | Egypt |
| 11 | K. Tarek | Tiền đạo | |
| 12 | I. Mohareb | Tiền vệ | |
| 13 | K. Komlavi | Tiền đạo | |
| 13 | K. Agbo | Tiền đạo | |
| 14 | Ahmed Wahid | Tiền vệ | Egypt |
| 14 | M. Ashraf | Tiền vệ | |
| 15 | Mahmoud Shabana | Hậu vệ | Egypt |
| 18 | Emad El Sayed | Thủ môn | Egypt |
| 18 | W. Benbella | Tiền vệ | |
| 19 | Hamed Khaled | Hậu vệ | Egypt |
| 20 | M. Aziz | Hậu vệ | |
| 21 | Khaled Ramadan | Tiền vệ | |
| 22 | Mostafa Khawaga | Tiền vệ | Egypt |
| 24 | Z. Mohamed | Hậu vệ | |
| 25 | Ahmed Tarek | Tiền đạo | Egypt |
| 27 | Ahmed Alaa Eldin | Hậu vệ | Egypt |
| 28 | Ismaïl Ouro-Agoro | Tiền đạo | Togo |
| 30 | Mohamed Atef | Tiền đạo | Egypt |
| 31 | M. Yasser | Tiền vệ | |
| 32 | Yehia Mostafa | Tiền vệ | |
| 33 | A. Gharhy | Tiền đạo | |
| 34 | H. Awadallah | Hậu vệ | |
| 41 | Ayman Abdelaziz | Tiền đạo | |
| 77 | M. Magdy | Thủ môn |