El Mokawloon
Egypt
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
El Mokawloon đang xếp thứ 7 trên tổng 20 đội, với 7 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của El Mokawloon
El Mokawloon lấy Arab Contractors Stadium (Osman Ahmed Osman Stadium) ở Cairo làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 35.000 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là ARA.
El Mokawloon trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên El Mokawloon ở vị trí thứ 7. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Mạch trận hiện thời của El Mokawloon
Gần đây El Mokawloon thắng Wadi Degla 2-0 trên sân khách và hoà Al Ahly 1-1. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
El Mokawloon đang bám đuổi những ai?
El Mokawloon kém Al Ittihad ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội. Cách biệt với Pyramids FC là 8 điểm.
El Mokawloon ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công El Mokawloon đứng thứ 7 với 1,2 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7.
El Mokawloon đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 12/10/2026, El Mokawloon bước vào cuộc đấu với Masr. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Youssef Safina | Hậu vệ | |
| 1 | Mahmoud Abou El Saoud | Thủ môn | Egypt |
| 2 | Youssef Safina | Hậu vệ | |
| 3 | Mohamed Hamed | Hậu vệ | Egypt |
| 4 | Mohamed Ammar | Hậu vệ | Egypt |
| 4 | H. H. Shakoush | Hậu vệ | |
| 6 | D. Dokou | Tiền vệ | Benin |
| 7 | Anas Baniouwda | Tiền đạo | |
| 8 | Ahmed Fouad | Tiền vệ | Egypt |
| 9 | Mohamed Salem | Tiền đạo | Egypt |
| 10 | Shokry Naguib | Tiền đạo | Egypt |
| 11 | Sherif Reda | Hậu vệ | Egypt |
| 12 | Omar El Wahsh | Tiền vệ | Egypt |
| 14 | Mostafa Gamal | Tiền vệ | Egypt |
| 15 | M. Sandouqa | Tiền vệ | |
| 16 | M. El Hadary | Thủ môn | |
| 17 | Mostafa Sobhi | Tiền đạo | Egypt |
| 17 | M. Rifaat | Tiền đạo | |
| 18 | Mohamed Fawzi | Thủ môn | Egypt |
| 19 | Ahmed Aouled Behi | Tiền vệ | Tunisia |
| 20 | Islam Gaber | Tiền vệ | Egypt |
| 22 | Mido Gaber | Tiền đạo | Egypt |
| 23 | Joseph Ochaya | Hậu vệ | Uganda |
| 24 | Nader Hesham | Hậu vệ | Egypt |
| 25 | Joackiam Ojera | Tiền đạo | Uganda |
| 26 | Ahmed Magdy Kahraba | Hậu vệ | Egypt |
| 27 | K. Abdelfattah | Hậu vệ | |
| 27 | Youssef Abou Hashima | Tiền vệ | |
| 28 | I. Adel | Tiền vệ | |
| 29 | Omar Kamal | Tiền vệ | Egypt |
| 39 | O. Tharwat | Tiền vệ | |
| 40 | A. Tarek | Thủ môn | |
| 44 | Ahmed Hawash | Tiền đạo | Egypt |
| 71 | M. Samy | Thủ môn | |
| 74 | Mohamed Abdelnasser | Tiền vệ | Egypt |
| 77 | M. Walid | Tiền vệ | |
| 78 | A. Hassan | Tiền vệ | |
| 80 | A. Talaat | Tiền vệ | |
| 92 | Idrissa Thiam | Tiền đạo | Mauritania |
| 99 | Shady Hussein | Tiền đạo | Egypt |
| 99 | H. Mohamed | Tiền vệ |