Emelec
Ecuador
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Emelec
Sân nhà của Emelec, đội bóng Ecuador, là Estadio George Capwell. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là EME. Sân đón được 36.007 khán giả mỗi trận.
Emelec đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Emelec ở vị trí thứ 10. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 9 hoà và 12 thua.
Mạch trận hiện thời của Emelec
Gần đây Emelec thua Libertad 1-2 trên sân nhà và thua Macara 0-1. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Emelec
Emelec ghi 18 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 18 bàn và nhận 15 bàn. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 21 bàn.
Emelec hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Emelec kém Guayaquil City FC ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 4 đội. Ngôi đầu của Libertad còn xa 5 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Emelec
Trung bình mỗi trận Emelec ghi 0,8 bàn và nhận 1,2 bàn. Đội đang có hiệu số −10.
Trận kế tiếp của Emelec
Ngày 12/10/2026, Emelec bước vào cuộc đấu với Guayaquil City FC. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mario Alfredo Valero Sánchez | Goalkeeper | |
| 2 | A. Leguizamón | Defender | |
| 3 | I. Guerrico | Defender | |
| 4 | E. Segura | Defender | |
| 5 | A. Mina | Midfielder | |
| 6 | V. Griffith | Midfielder | |
| 7 | L. Klimowicz | Attacker | |
| 8 | G. Nápoli | Midfielder | |
| 9 | R. Carrillo | Attacker | |
| 10 | F. Pizzini | Attacker | |
| 11 | S. Arce | Attacker | |
| 12 | P. Ortíz | Goalkeeper | |
| 13 | Luis Fernando Gómez Angulo | Defender | |
| 15 | Luis Fragozo | Attacker | |
| 16 | S. Quintero | Midfielder | |
| 17 | J. Ayoví | Attacker | |
| 19 | J. Ruíz | Midfielder | |
| 20 | J. Gonzaga | Attacker | |
| 21 | J. Cevallos | Midfielder | |
| 22 | E. Castaneda | Goalkeeper | |
| 24 | A. Viteri | Attacker | |
| 26 | I. Cuero | Midfielder | |
| 27 | F. León | Defender | |
| 28 | B. Tobar | Midfielder | |
| 30 | Madison Ariel Mina Ibarra | Attacker | |
| 32 | J. Valverde | Midfielder | |
| 51 | S. Valencia | Defender | |
| 59 | Reixon Saya | Attacker | |
| 80 | O. Herrera | Defender | |
| 90 | Eduardo David Bores Díaz | Goalkeeper | |
| 99 | A. Arboleda | Defender |