Logo Enppi

Enppi

Egypt

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Enppi đang xếp thứ 15 trên tổng 20 đội, với 4 điểm sau 5 trận.

Thắng
1
Hoà
1
Thua
3
Bàn thắng
6
Bàn thua
9
Hiệu số
-3

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 2, 12/10 Premier League

21:00
Logo Future FC Future FC
Logo Enppi Enppi
--

Thứ 3, 20/10 Premier League

00:00
Logo Enppi Enppi
Logo El Mokawloon El Mokawloon
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 18/09 Premier League

FT
Logo Enppi Enppi
Logo Pyramids FC Pyramids FC
1 2

Thứ 5, 10/09 Premier League

FT
Logo Enppi Enppi
Logo Masr Masr
2 1

Thứ 3, 01/09 Premier League

FT
Logo Ghazl El Mehalla Ghazl El Mehalla
Logo Enppi Enppi
0 0

Hồ sơ đội bóng Enppi

Enppi là một đội bóng Ai Cập. Người hâm mộ quen gọi đội là ENP. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 25.000 vé.

Thành tích mùa 18/19 của Enppi

Enppi đang đứng thứ 15 trong số 20 đội. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận.

Kết quả các trận gần nhất của Enppi

Enppi khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Pyramids FC 1-2, thắng Masr 2-1 và hoà Ghazl El Mehalla 0-0. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 13 bàn thua. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.

Cuộc đua quanh vị trí của Enppi

Enppi và Smouha SC đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Pyramids FC đang hơn 11 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.

Enppi ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Hàng công Enppi đứng thứ 7 với 1,2 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm.

Đối thủ kế tiếp của Enppi

Enppi sẽ làm khách của Future FC vào ngày 12/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Samir Thủ môn
3 Marwan Dawoud Hậu vệ
4 Ahmed Khalil Kalousha Hậu vệ
5 Seif Elkhashab Hậu vệ
5 A. Sabiha Hậu vệ
6 Zeyad Kamal Tiền vệ
7 Ahmed Hawash Tiền vệ
8 Hesham Adel Hậu vệ Egypt
9 Mohamed El Nahass Tiền đạo
10 Kahraba Tiền đạo Egypt
11 Mohamed Sherif Tiền đạo
13 Ju Hyun-Woo Tiền vệ
13 R. Labode Tiền vệ
14 Emad Mayhoub Tiền vệ
15 Mostafa Fawzy Tiền đạo
15 Y. Abdelhafiz Hậu vệ
16 Reda Sayed Thủ môn
17 Ammar Hamdi Tiền vệ Egypt
18 Hossam Gahnem Tiền đạo Egypt
19 Goo Bon-Cheul Tiền đạo
20 Mohamed Samir Hậu vệ
22 Ahmed El Agouz Tiền vệ Egypt
25 Sayed Said Tiền vệ
27 Omar Osama Tiền đạo
28 Hamed Abdallah Tiền vệ
29 Ramadan Mostafa Thủ môn
30 M. Essam Tiền vệ
31 Ahmed Mahmoud Hậu vệ
31 Ahmed Ismail Hậu vệ
32 H. Temsah Hậu vệ
32 H. Ibrahim Hậu vệ
35 Ousseynou Bodian Tiền đạo
36 M. Sharkia Hậu vệ
36 M. Basir Hậu vệ
39 Kirki Tiền vệ
40 A. Roshdy Tiền vệ
47 M. Hamdi Hậu vệ
66 Ahmed Shadad Tiền vệ
77 M. Sayed Tiền vệ