ES Setif
Algeria
Thứ hạng hiện tại Bảng Division-1
ES Setif đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 3 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng ES Setif
ES Setif lấy Stade du 8 Mai 1945 ở Sétif làm sân nhà. Khán đài có 25.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SET.
ES Setif xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên ES Setif ở vị trí thứ 7. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
ES Setif thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa ES Setif tới kết quả thắng CS Constantine 5-1. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 3 bàn thua. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
ES Setif ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận ES Setif ghi 1,7 bàn và nhận 1,0 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.
ES Setif hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, ES Setif nằm giữa Témouchent và MC Alger. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Cách biệt với USM Alger là 4 điểm.
ES Setif đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp, ES Setif gặp MC Oran trên sân khách ngày 9/10/2026. Còn 10 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Z. Trad | Thủ môn | |
| 1 | Alexandre Oukidja | Thủ môn | Algeria |
| 3 | A. Naim | Hậu vệ | |
| 4 | Hadi Al Hourani | Hậu vệ | |
| 5 | Aissa Boudechicha | Hậu vệ | Algeria |
| 7 | I. Belkhir | Tiền đạo | |
| 8 | Mohamed Hamek | Tiền vệ | France |
| 8 | S. Akkal | Tiền vệ | |
| 9 | Riad Benayad | Tiền đạo | Algeria |
| 10 | Larbi Tabti | Tiền vệ | Algeria |
| 11 | Sisa | Tiền vệ | |
| 12 | C. Lakehal | Tiền vệ | |
| 13 | M. Omfia | Hậu vệ | |
| 15 | Abdelrahman Bouneqab Ahd | Tiền vệ | |
| 16 | Zakaria Saidi | Thủ môn | Algeria |
| 17 | M. Boukerma | Tiền vệ | |
| 18 | Zakaria Benchaâ | Tiền đạo | Algeria |
| 19 | Anis Khemaissia | Hậu vệ | |
| 20 | M. Zerrouki | Tiền đạo | |
| 21 | A. Zenadji | Tiền vệ | |
| 22 | D. Hassen Khodja | Tiền vệ | |
| 23 | S. Bouteldja | Hậu vệ | |
| 26 | M. Boumechra | Tiền vệ | |
| 27 | K. Hamidi | Hậu vệ | |
| 29 | M. Salifu | Tiền vệ | |
| 57 | I. Bouchagoura | Tiền đạo |