Logo ES Setif

ES Setif

Algeria

Thứ hạng hiện tại Bảng Division-1

ES Setif đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 3 điểm sau 3 trận.

Thắng
1
Hoà
0
Thua
2
Bàn thắng
5
Bàn thua
3
Hiệu số
+2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 09/10 Ligue 1

02:00
MC Oran
ES Setif
--

Thứ 7, 10/10 Ligue 1

22:00
ES Setif
Témouchent
--

Thứ 5, 15/10 Ligue 1

00:00
ES Setif
JS Kabylie
--

Thứ 6, 16/10 Ligue 1

22:00
MC Alger
ES Setif
--

Thứ 7, 17/10 Ligue 1

22:00
ASO Chlef
ES Setif
--

Thứ 7, 24/10 Ligue 1

22:00
ES Setif
MB Rouisset
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Ligue 1

FT
ES Setif
CS Constantine
5 1

Thứ 7, 12/09 Ligue 1

FT
CR Belouizdad
ES Setif
1 0

Thứ 6, 04/09 Ligue 1

FT
ES Setif
Ben Aknoun
0 1

Hồ sơ đội bóng ES Setif

ES Setif lấy Stade du 8 Mai 1945 ở Sétif làm sân nhà. Khán đài có 25.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SET.

ES Setif xếp hạng ra sao?

Bảng xếp hạng giải ghi tên ES Setif ở vị trí thứ 7. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.

ES Setif thi đấu thế nào gần đây?

Lần ra sân gần đây nhất đưa ES Setif tới kết quả thắng CS Constantine 5-1. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 3 bàn thua. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.

ES Setif ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Trung bình mỗi trận ES Setif ghi 1,7 bàn và nhận 1,0 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.

ES Setif hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, ES Setif nằm giữa Témouchent và MC Alger. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Cách biệt với USM Alger là 4 điểm.

ES Setif đá trận tiếp theo khi nào?

Trận kế tiếp, ES Setif gặp MC Oran trên sân khách ngày 9/10/2026. Còn 10 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Z. Trad Thủ môn
1 Alexandre Oukidja Thủ môn Algeria
3 A. Naim Hậu vệ
4 Hadi Al Hourani Hậu vệ
5 Aissa Boudechicha Hậu vệ Algeria
7 I. Belkhir Tiền đạo
8 Mohamed Hamek Tiền vệ France
8 S. Akkal Tiền vệ
9 Riad Benayad Tiền đạo Algeria
10 Larbi Tabti Tiền vệ Algeria
11 Sisa Tiền vệ
12 C. Lakehal Tiền vệ
13 M. Omfia Hậu vệ
15 Abdelrahman Bouneqab Ahd Tiền vệ
16 Zakaria Saidi Thủ môn Algeria
17 M. Boukerma Tiền vệ
18 Zakaria Benchaâ Tiền đạo Algeria
19 Anis Khemaissia Hậu vệ
20 M. Zerrouki Tiền đạo
21 A. Zenadji Tiền vệ
22 D. Hassen Khodja Tiền vệ
23 S. Bouteldja Hậu vệ
26 M. Boumechra Tiền vệ
27 K. Hamidi Hậu vệ
29 M. Salifu Tiền vệ
57 I. Bouchagoura Tiền đạo