Esbjerg
Denmark
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Esbjerg đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội, với 5 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Esbjerg đang đứng thứ mấy?
Esbjerg xếp thứ 12 trong số 12 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,6 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 hoà và 6 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Esbjerg
Esbjerg kém HB Koge ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Cách biệt với Hvidovre là 16 điểm.
Esbjerg thi đấu thế nào gần đây?
Esbjerg khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua AB Copenhagen 0-3, hoà HB Koge 2-2 và thua FC Fredericia 0-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 14 bàn phải nhận. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Khác biệt sân bãi của Esbjerg
Thành tích hai sân của Esbjerg là 0 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 7 bàn. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 12 bàn.
Giới thiệu Esbjerg
Esbjerg lấy Blue Water Arena ở Esbjerg làm sân nhà. Khán đài có 18.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ESB.
Sức mạnh ghi bàn của Esbjerg
Trung bình mỗi trận Esbjerg ghi 1,1 bàn và nhận 2,1 bàn. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −9.
Esbjerg đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp, Esbjerg gặp Aalborg trên sân nhà ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | William Lykke | Thủ môn | Denmark |
| 2 | Frode Aronsson | Hậu vệ | |
| 3 | Anton Skipper | Hậu vệ | Denmark |
| 4 | Patrick Tjørnelund | Hậu vệ | Denmark |
| 5 | J. Foss | Hậu vệ | |
| 6 | Lasse Vigen | Tiền vệ | Denmark |
| 7 | Nicklas Strunck | Tiền vệ | Denmark |
| 8 | M. Maden | Tiền vệ | |
| 9 | J. Ampofo | Tiền đạo | |
| 10 | O. Boesen | Tiền vệ | |
| 11 | P. Bjur | Tiền đạo | |
| 14 | Gustav Grubbe | Hậu vệ | Denmark |
| 14 | J. Kolawole | Tiền vệ | |
| 15 | A. Sønderskov | Hậu vệ | |
| 17 | J. Lucena | Tiền đạo | |
| 18 | M. Hansen | Tiền đạo | |
| 19 | S. Eng Strand | Hậu vệ | |
| 22 | Benjamin Hvidt | Tiền vệ | Denmark |
| 25 | Gustav Bjerge | Hậu vệ | |
| 30 | M. Kruse | Tiền vệ | |
| 31 | J. H. Bennedsgaard | Tiền đạo | |
| 32 | N. Blicher | Hậu vệ | |
| 33 | J. Zwinge | Tiền vệ | |
| 34 | Emil Jørgensen | Thủ môn | |
| 36 | A. Kristiansen | Tiền vệ | |
| 39 | N. Strandby | Tiền đạo | |
| 80 | M. Brajanac | Tiền đạo | |
| 99 | A. Ahmad | Tiền đạo |