Logo Esbjerg

Esbjerg

Denmark

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division

Esbjerg đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội, với 5 điểm sau 9 trận.

Thắng
1
Hoà
2
Thua
6
Bàn thắng
10
Bàn thua
19
Hiệu số
-9

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 1. Division

18:30
Esbjerg
Aalborg
--

Thứ 7, 17/10 1. Division

00:00
Aarhus Fremad
Esbjerg
--

Thứ 7, 24/10 1. Division

18:30
Esbjerg
FC Fredericia
--

Thứ 5, 29/10 DBU Pokalen

00:00
Esbjerg
FC Nordsjaelland
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 1. Division

FT
AB Copenhagen
Esbjerg
3 0

Thứ 4, 16/09 DBU Pokalen

FT
HIK
Esbjerg
0 5

Thứ 7, 12/09 1. Division

FT
Esbjerg
HB Koge
2 2

Thứ 7, 05/09 1. Division

FT
FC Fredericia
Esbjerg
1 0

CN, 30/08 1. Division

FT
Esbjerg
Vendsyssel FF
0 2

Esbjerg đang đứng thứ mấy?

Esbjerg xếp thứ 12 trong số 12 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,6 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 hoà và 6 thua.

Cuộc đua quanh vị trí của Esbjerg

Esbjerg kém HB Koge ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Cách biệt với Hvidovre là 16 điểm.

Esbjerg thi đấu thế nào gần đây?

Esbjerg khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua AB Copenhagen 0-3, hoà HB Koge 2-2 và thua FC Fredericia 0-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 14 bàn phải nhận. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Khác biệt sân bãi của Esbjerg

Thành tích hai sân của Esbjerg là 0 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 7 bàn. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 12 bàn.

Giới thiệu Esbjerg

Esbjerg lấy Blue Water Arena ở Esbjerg làm sân nhà. Khán đài có 18.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ESB.

Sức mạnh ghi bàn của Esbjerg

Trung bình mỗi trận Esbjerg ghi 1,1 bàn và nhận 2,1 bàn. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −9.

Esbjerg đá trận tiếp theo khi nào?

Trận kế tiếp, Esbjerg gặp Aalborg trên sân nhà ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 William Lykke Thủ môn Denmark
2 Frode Aronsson Hậu vệ
3 Anton Skipper Hậu vệ Denmark
4 Patrick Tjørnelund Hậu vệ Denmark
5 J. Foss Hậu vệ
6 Lasse Vigen Tiền vệ Denmark
7 Nicklas Strunck Tiền vệ Denmark
8 M. Maden Tiền vệ
9 J. Ampofo Tiền đạo
10 O. Boesen Tiền vệ
11 P. Bjur Tiền đạo
14 Gustav Grubbe Hậu vệ Denmark
14 J. Kolawole Tiền vệ
15 A. Sønderskov Hậu vệ
17 J. Lucena Tiền đạo
18 M. Hansen Tiền đạo
19 S. Eng Strand Hậu vệ
22 Benjamin Hvidt Tiền vệ Denmark
25 Gustav Bjerge Hậu vệ
30 M. Kruse Tiền vệ
31 J. H. Bennedsgaard Tiền đạo
32 N. Blicher Hậu vệ
33 J. Zwinge Tiền vệ
34 Emil Jørgensen Thủ môn
36 A. Kristiansen Tiền vệ
39 N. Strandby Tiền đạo
80 M. Brajanac Tiền đạo
99 A. Ahmad Tiền đạo