Esperança d'Andorra
Andorra
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division
Esperança d'Andorra đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội, với 4 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Esperança d'Andorra
Esperança d'Andorra là một đội bóng Andorra.
Esperança d'Andorra xếp hạng ra sao?
Esperança d'Andorra giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Esperança d'Andorra thi đấu thế nào gần đây?
Esperança d'Andorra khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Ordino 4-0, thua Ranger's 1-2 và hoà Inter Club d'Escaldes 2-2. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 4 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Vị trí Esperança d'Andorra so với phần còn lại của bảng
Esperança d'Andorra bằng điểm Ranger's và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng FC Santa Coloma đang hơn 5 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.
Hàng công và hàng thủ Esperança d'Andorra
Hàng thủ Esperança d'Andorra đứng thứ 4, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4. Đội đang có hiệu số +3.
Lịch thi đấu sắp tới của Esperança d'Andorra
Đối thủ kế tiếp của Esperança d'Andorra là Atlètic Club d'Escaldes, đá ngày 12/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Xisco Pires | Thủ môn | Andorra |
| 1 | Anthony Moncada | Thủ môn | Venezuela |
| 3 | S. Montalbo | Hậu vệ | |
| 5 | M. Del Castillo | Hậu vệ | |
| 6 | Miguel Ruiz | Hậu vệ | Spain |
| 7 | A. Garrido | Tiền đạo | |
| 8 | Mounir Boutarfa | Tiền vệ | |
| 9 | E. Balastegui | Tiền đạo | |
| 10 | Imad El Kabbou | Tiền đạo | Morocco |
| 11 | O. Salomon | Tiền đạo | |
| 17 | D. Najera | Tiền đạo | |
| 17 | Inti Quiroga | Hậu vệ | |
| 20 | G. Semedo | Tiền đạo | |
| 23 | Pedro Inglés | Hậu vệ | Spain |
| 24 | A. Massa | Tiền đạo | |
| 25 | G. Salgueiro | Hậu vệ | |
| 29 | T. Silva de Sousa | Tiền vệ | |
| 31 | J. Bejarano | Thủ môn | |
| 33 | R. Sanchez | Tiền đạo | |
| 34 | D. Bento | Tiền vệ | |
| 44 | E. Nikiema | Tiền vệ | |
| 77 | Rober | Tiền đạo | |
| 80 | T. Neves | Tiền vệ | |
| 91 | C. David | Hậu vệ |