Logo Esperança d'Andorra

Esperança d'Andorra

Andorra

Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division

Esperança d'Andorra đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội, với 4 điểm sau 3 trận.

Thắng
1
Hoà
1
Thua
1
Bàn thắng
7
Bàn thua
4
Hiệu số
+3

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 2, 12/10 1a Divisió

01:00
Logo Atlètic Club d'Escaldes Atlètic Club d'Escaldes
Logo Esperança d'Andorra Esperança d'Andorra
--

CN, 18/10 1a Divisió

19:00
Logo Esperança d'Andorra Esperança d'Andorra
Logo FC Santa Coloma FC Santa Coloma
--

CN, 25/10 1a Divisió

17:00
Logo Penya Encarnada Penya Encarnada
Logo Esperança d'Andorra Esperança d'Andorra
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 1a Divisió

FT
Logo Esperança d'Andorra Esperança d'Andorra
Logo Ordino Ordino
4 0

CN, 13/09 1a Divisió

FT
Logo Ranger's Ranger's
Logo Esperança d'Andorra Esperança d'Andorra
2 1

CN, 06/09 1a Divisió

FT
Logo Esperança d'Andorra Esperança d'Andorra
Logo Inter Club d'Escaldes Inter Club d'Escaldes
2 2

Hồ sơ đội bóng Esperança d'Andorra

Esperança d'Andorra là một đội bóng Andorra.

Esperança d'Andorra xếp hạng ra sao?

Esperança d'Andorra giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 1 thua.

Esperança d'Andorra thi đấu thế nào gần đây?

Esperança d'Andorra khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Ordino 4-0, thua Ranger's 1-2 và hoà Inter Club d'Escaldes 2-2. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 4 trận gần đây, đội thắng 1 lần.

Vị trí Esperança d'Andorra so với phần còn lại của bảng

Esperança d'Andorra bằng điểm Ranger's và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng FC Santa Coloma đang hơn 5 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.

Hàng công và hàng thủ Esperança d'Andorra

Hàng thủ Esperança d'Andorra đứng thứ 4, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4. Đội đang có hiệu số +3.

Lịch thi đấu sắp tới của Esperança d'Andorra

Đối thủ kế tiếp của Esperança d'Andorra là Atlètic Club d'Escaldes, đá ngày 12/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Xisco Pires Thủ môn Andorra
1 Anthony Moncada Thủ môn Venezuela
3 S. Montalbo Hậu vệ
5 M. Del Castillo Hậu vệ
6 Miguel Ruiz Hậu vệ Spain
7 A. Garrido Tiền đạo
8 Mounir Boutarfa Tiền vệ
9 E. Balastegui Tiền đạo
10 Imad El Kabbou Tiền đạo Morocco
11 O. Salomon Tiền đạo
17 D. Najera Tiền đạo
17 Inti Quiroga Hậu vệ
20 G. Semedo Tiền đạo
23 Pedro Inglés Hậu vệ Spain
24 A. Massa Tiền đạo
25 G. Salgueiro Hậu vệ
29 T. Silva de Sousa Tiền vệ
31 J. Bejarano Thủ môn
33 R. Sanchez Tiền đạo
34 D. Bento Tiền vệ
44 E. Nikiema Tiền vệ
77 Rober Tiền đạo
80 T. Neves Tiền vệ
91 C. David Hậu vệ