Estoril
Portugal
Thứ hạng hiện tại Bảng Primeira Liga
Estoril đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội , với 2 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Estoril qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Estoril thua Casa Pia 1-2 và thua SC Braga 0-1. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 7. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Estoril
Estoril mới có 2 điểm sau 7 vòng. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,3 điểm.
Estoril hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Estoril tới FC Porto ở ngôi đầu là 19 điểm. Phía trên là Casa Pia, cách 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Estoril là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Estoril, đội bóng Bồ Đào Nha, là Estádio António Coimbra da Mota. Sân đón được 8.015 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là EST.
Thành tích sân nhà và sân khách của Estoril
Estoril ghi 2 bàn ở sân nhà và 1 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 2 bàn ghi và 5 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 1 bàn và nhận 5 bàn.
Estoril tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Estoril ghi 0,4 bàn và nhận 1,4 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 17.
Lịch thi đấu sắp tới của Estoril
Academico Viseu là cái tên chờ Estoril ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Joel Robles | Goalkeeper | |
| 2 | Ricard Sánchez | Defender | |
| 3 | Fernando Medrano | Defender | |
| 4 | Ferro | Defender | |
| 5 | A. Tsoungui | Defender | |
| 6 | Xavi Sintes | Defender | |
| 7 | André Lacximicant | Attacker | |
| 8 | Xeka | Midfielder | |
| 9 | A. Camblan | Midfielder | |
| 10 | J. Holsgrove | Midfielder | |
| 11 | N. Omerović | Midfielder | |
| 12 | João Carvalho | Midfielder | |
| 14 | Y. Begraoui | Attacker | |
| 15 | Isma Sierra | Defender | |
| 16 | M. Turk | Goalkeeper | |
| 17 | Peixinho | Attacker | |
| 19 | Tiago Parreira Parente | Defender | |
| 21 | R. Jurišić | Defender | |
| 22 | Pedro Carvalho | Defender | |
| 23 | Diogo Dias | Goalkeeper | |
| 25 | S. Andreou | Defender | |
| 35 | S. Amissah | Defender | |
| 42 | J. Arnolin | Defender | |
| 43 | F. Smythe-Lowe | Goalkeeper | |
| 44 | M. Robin | Midfielder | |
| 80 | Luís Maria Viegas Abreu Campos Gomes | Midfielder | |
| 90 | Tiago Brito | Midfielder | |
| 98 | Fabrício Garcia | Attacker | |
| 99 | R. Guitane | Midfielder |