Estudiantes de Rio Cuarto
Argentina
Thứ hạng VĐQG Argentina Bảng Clausura - Group B
Estudiantes de Rio Cuarto đang xếp thứ 15 trên tổng 15 đội tại VĐQG Argentina, với 6 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Estudiantes de Rio Cuarto
Cuộc chiến trụ hạng đang có Estudiantes de Rio Cuarto, đội đứng thứ 15. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 13 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,3 điểm một trận.
Khoảng cách của Estudiantes de Rio Cuarto với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Estudiantes de Rio Cuarto tới Independ. Rivadavia ở ngôi đầu là 29 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 15 đội. Aldosivi đang hơn đội 3 điểm.
Mạch trận hiện thời của Estudiantes de Rio Cuarto
Trận gần nhất, Estudiantes de Rio Cuarto thua Belgrano Cordoba 1-2 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm.
Estudiantes de Rio Cuarto chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Estudiantes de Rio Cuarto thắng 0 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Sân nhà đội ghi 0 bàn và nhận 6 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 3 bàn và nhận 11 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Estudiantes de Rio Cuarto
Sân nhà của Estudiantes de Rio Cuarto, đội bóng Argentina, là Estadio Ciudad de Río Cuarto. Khán đài có 9.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Estudiantes de Rio Cuarto
Hàng công Estudiantes de Rio Cuarto đứng thứ 15 với 0,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 15.
Estudiantes de Rio Cuarto gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Estudiantes de Rio Cuarto gặp Racing Club trên sân nhà ngày 5/10/2026. Đội còn 6 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Bruera | Goalkeeper | |
| 2 | G. Maffini | Defender | |
| 3 | Lucas Baños | Defender | |
| 5 | A. Cabrera | Midfielder | |
| 6 | J. Antonini | Defender | |
| 8 | S. Rosané | Midfielder | |
| 9 | J. Ferreira | Attacker | |
| 10 | T. González | Midfielder | |
| 11 | M. Garnerone | Attacker | |
| 14 | G. Gonzalez | Midfielder | |
| 15 | L. Cepeha | Midfielder | |
| 16 | Y. Moreno | Attacker | |
| 17 | G. Alanís | Midfielder | |
| 19 | N. Talpone | Midfielder | |
| 22 | M. Valiente | Attacker | |
| 23 | F. Rodríguez | Midfielder | |
| 24 | Jeremías Ramponi | Defender | |
| 25 | T. Olmos | Midfielder | |
| 27 | J. Garro | Attacker | |
| 27 | B. Moyano | Attacker | |
| 28 | F. Cobos | Defender | |
| 29 | M. Molina | Attacker | |
| 29 | A. Quiroga | Defender | |
| 30 | S. Ojeda | Defender | |
| 31 | M. Valenti | Defender | |
| 32 | M. Bajamich | Attacker | |
| 35 | F. Gallardo | Attacker | |
| 38 | Lautaro Herrera | Goalkeeper | |
| 40 | F. Lo Celso | Midfielder | |
| 43 | A. Lastra | Goalkeeper | |
| 45 | R. Lozano | Defender | |
| 47 | B. Pieroni | Defender | |
| 50 | R. Ábila | Attacker | |
| 77 | I. Hesar | Attacker | |
| 85 | M. Rodriguez | Midfielder | |
| 86 | M. Pagliaricci | Defender | |
| 99 | F. Galván | Attacker | |
| 99 | J. Chala | Midfielder |