Etar Veliko Tarnovo
Bulgaria
Thứ hạng hiện tại Bảng B PFG
Etar Veliko Tarnovo đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội , với 14 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Etar Veliko Tarnovo là đội bóng nước nào?
Etar Veliko Tarnovo là một đội bóng Bulgaria. Sân đón được 18.000 khán giả mỗi trận.
Etar Veliko Tarnovo đang đứng thứ mấy?
Etar Veliko Tarnovo đang đứng thứ 11 trong số 18 đội. Đội có 4 thắng, 2 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Etar Veliko Tarnovo
Hai vòng vừa rồi, Etar Veliko Tarnovo thua Chernomorets 1919 Burgas 2-4 và thua Hebar 1918 1-4. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 16 bàn. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Etar Veliko Tarnovo
Thành tích hai sân của Etar Veliko Tarnovo là 3 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 9 bàn ghi và 8 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 11 bàn.
Etar Veliko Tarnovo đang bám đuổi những ai?
Etar Veliko Tarnovo và Marek đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Vihren đang hơn 10 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Etar Veliko Tarnovo tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Etar Veliko Tarnovo dừng ở 19 sau 10 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5.
Đối thủ kế tiếp của Etar Veliko Tarnovo
Trận kế tiếp, Etar Veliko Tarnovo gặp Fratria trên sân nhà ngày 10/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Martinov | Goalkeeper | |
| 2 | P. Zografov | Defender | |
| 4 | G. Aleksandrov | Defender | |
| 5 | R. Varbishki | Defender | |
| 6 | G. Ivanov | Midfielder | |
| 7 | Rosen Ivanov | Midfielder | |
| 8 | V. Vasilev | Midfielder | |
| 9 | T. Ushagelov | Attacker | |
| 10 | C. Ivaylov | Midfielder | |
| 11 | S. Traykov | Attacker | |
| 13 | A. Pemperski | Defender | |
| 14 | R. Naydenov | Midfielder | |
| 15 | N. Borisov | Defender | |
| 16 | S. Dobrev | Midfielder | |
| 17 | A. Atanasov | Midfielder | |
| 18 | P. Petrov | Attacker | |
| 19 | K. Velichkov | Attacker | |
| 20 | Martin Borisov | Midfielder | |
| 21 | I. Markov | Attacker | |
| 22 | A. Hristov | Goalkeeper | |
| 23 | N. Videnov | Goalkeeper | |
| 25 | S. Makaveev | Attacker | |
| 26 | C. Tsvetkov | Midfielder | |
| 27 | T. Tsanev | Attacker | |
| 28 | E. Peychev | Midfielder | |
| 28 | Kostadin Belaliev | Midfielder | |
| 77 | M. Nikolov | Defender |