Etoile Sportive Du Sahel
Tunisia
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Etoile Sportive Du Sahel
Etoile Sportive Du Sahel là đội bóng Tunisia, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Tunisia. Đội thường được gọi ngắn là Étoile. Đội thuộc làng bóng đá Tunisia.
Thành tích mùa 2026 của Etoile Sportive Du Sahel
Sau 4 vòng tại VĐQG Tunisia, Etoile Sportive Du Sahel có 4 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.
Etoile Sportive Du Sahel qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Etoile Sportive Du Sahel tới kết quả thua Avenir Sportif De La Marsa 0-1. Loạt 4 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Chân sút chủ lực của Etoile Sportive Du Sahel
Chân sút chủ lực của Etoile Sportive Du Sahel là Oussama Abid, tác giả của 2 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 40%.
Cuộc đua quanh vị trí của Etoile Sportive Du Sahel
Khoảng cách từ Etoile Sportive Du Sahel tới Club Africain ở ngôi đầu là 5 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Etoile Sportive Du Sahel ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Etoile Sportive Du Sahel đứng thứ 6 tại VĐQG Tunisia với 1,3 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 15. Đội đang có hiệu số −1.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Slim Khadhraoui | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Ahmed Zorgati | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Anas Grira | Hậu vệ | Tunisia |
| 1 | Khaled Youssef | Thủ môn | Tunisia |
| 2 | Alphonce Omija | Hậu vệ | Kenya |
| 6 | Mohamed Aziz Jebali | Tiền vệ | Tunisia |
| 6 | Ambrose Ochigbo | Tiền vệ | Nigeria |
| 7 | Achref Ben Dhiaf | Tiền đạo | Tunisia |
| 8 | Oussama Abid | Tiền vệ | Tunisia |
| 9 | Mohamed Yasine Chaabani | Tiền đạo | Tunisia |
| 10 | Abdallah Amri | Tiền vệ | Tunisia |
| 11 | Moussa Senghor | Tiền đạo | Senegal |
| 11 | Ayoub Fajari | Tiền đạo | Tunisia |
| 12 | Mohamed Rayane Landoulsi | Thủ môn | Tunisia |
| 14 | Najeh Ferjani | Hậu vệ | Tunisia |
| 15 | Philippe Lanquetin | Hậu vệ | France |
| 15 | Mohammed Sangare | Tiền vệ | Liberia |
| 16 | Raed Gazzeh | Thủ môn | Tunisia |
| 17 | Nizar Smichi | Tiền đạo | Tunisia |
| 18 | Bilel Jarrar | Tiền vệ | Tunisia |
| 18 | Yassine Rjab | Tiền đạo | Tunisia |
| 19 | Mohamed Hedi Bouslama | Tiền vệ | Tunisia |
| 22 | Kingsley Eduwo | Tiền đạo | Nigeria |
| 23 | Adem Ouertani | Tiền vệ | Tunisia |
| 24 | Sunday Megwo | Tiền đạo | Nigeria |
| 25 | Babacar Diarra | Hậu vệ | Senegal |
| 25 | Ousmane Yeri Diakhate | Tiền vệ | Senegal |
| 26 | Mohamed Hassine | Hậu vệ | Tunisia |
| 27 | Mohamed Amine Jebali | Tiền vệ | Tunisia |
| 27 | Azmi Ghouma | Hậu vệ | Tunisia |
| 28 | Wajdi Kechrida | Hậu vệ | Tunisia |
| 30 | Mohamed Rayane Anane | Tiền đạo | Tunisia |
| 31 | Raid Najjar | Tiền vệ | France |
| 31 | Oumar Bah | Tiền đạo | Mali |
| 32 | Sabri Ben Hessen | Thủ môn | Tunisia |
| 33 | Houssem Dagdoug | Hậu vệ | Tunisia |
| 34 | Rayan Gara | Tiền đạo | Tunisia |
| 35 | Rayane Ouni | Hậu vệ | Tunisia |
| 37 | Moussa Diawara | Tiền vệ | Guinea |