Excelsior Maassluis
Netherlands
Thứ hạng hiện tại Bảng Derde Divisie
Excelsior Maassluis đang xếp thứ 4 trên tổng 36 đội, với 14 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Excelsior Maassluis
Hai vòng vừa rồi, Excelsior Maassluis thắng Blauw Geel 1-0 và thắng Sportlust '46 2-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
Excelsior Maassluis trên bảng xếp hạng
Mạch thắng 3 trận đang giúp Excelsior Maassluis đi lên. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Hàng công và hàng thủ Excelsior Maassluis
Lưới đối phương rung lên 13 lần trước Excelsior Maassluis mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4.
Excelsior Maassluis trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Excelsior Maassluis 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 1 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn.
Excelsior Maassluis đang bám đuổi những ai?
Excelsior Maassluis và GOES đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cuộc đua diễn ra giữa 36 đội. Muốn vượt Excelsior '31, đội cần bù 2 điểm.
Giới thiệu Excelsior Maassluis
Excelsior Maassluis lấy Sportpark Dijkpolder ở Maassluis làm sân nhà. Sân đón được 5.000 khán giả mỗi trận.
Excelsior Maassluis đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa Excelsior Maassluis tới cuộc chạm trán Vvsb ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Kevin Ringeling | Hậu vệ | Netherlands |
| 4 | D. Heuvelman | Hậu vệ | |
| 4 | W. Vermeer | Hậu vệ | |
| 8 | J. Udenhout | Tiền vệ | |
| 9 | B. Wennekers | Tiền đạo | |
| 12 | B. Riley | Hậu vệ | |
| 14 | J. Verbont | Tiền đạo | |
| 16 | K. El Fakiri | Thủ môn | |
| 17 | D. Slagveer | Tiền đạo | |
| 18 | D. Hulshoff | Tiền vệ | |
| 19 | M. Tahiri | Tiền đạo | |
| 19 | S. van der Velden | Tiền vệ | |
| 21 | N. Nagtegaal | Tiền vệ | |
| 24 | D. Lopes Varela | Hậu vệ | |
| 24 | Prophedi Boti | Hậu vệ | |
| 25 | J. den Haan | Hậu vệ | |
| 26 | S. Bronder | Hậu vệ | |
| 27 | D. Plank | Tiền đạo | |
| 29 | S. Smits | Hậu vệ | |
| 30 | Y. Hamd | Tiền vệ |