Eyüpspor
Turkey
Thứ hạng hiện tại Bảng Süper Lig
Eyüpspor đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội , với 3 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Thành tích mùa 18/19 của Eyüpspor
Sau 6 vòng, Eyüpspor mới gom được 3 điểm. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Cụ thể là 1 thắng, 5 thua và chưa hoà trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Eyüpspor
Khoảng cách từ Eyüpspor tới Amed ở ngôi đầu là 10 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Kết quả các trận gần nhất của Eyüpspor
Lần ra sân gần đây nhất đưa Eyüpspor tới kết quả thua Rizespor 0-2. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Eyüpspor: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Eyüpspor lấy Recep Tayyip Erdoğan Stadyumu ở İstanbul làm sân nhà. Sức chứa của sân là 14.234 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là EYU.
Số bàn thắng và bàn thua của Eyüpspor
Lưới đối phương rung lên 2 lần trước Eyüpspor mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −14. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 18.
Lịch thi đấu sắp tới của Eyüpspor
Lịch đấu đưa Eyüpspor tới cuộc chạm trán Amed ngày 1/11/2026. Quãng nghỉ trước trận là 34 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | E. Bilgin | Goalkeeper | |
| 3 | A. Popov | Defender | |
| 4 | A. Yaşar | Defender | |
| 5 | J. El Yamiq | Defender | |
| 7 | T. Ülvan | Defender | |
| 8 | David Costa | Midfielder | |
| 9 | Y. Barası | Attacker | |
| 10 | A. Sabiri | Midfielder | |
| 11 | L. Pintor | Attacker | |
| 14 | Diabel Ndoye | Defender | |
| 15 | C. Raux Yao | Midfielder | |
| 18 | H. Akman | Midfielder | |
| 21 | S. Giordano | Defender | |
| 25 | A. K. Sy | Attacker | |
| 27 | Yigit Demir | Defender | |
| 28 | T. İlter | Midfielder | |
| 29 | A. Abdullahi | Attacker | |
| 31 | H. Moldovan | Goalkeeper | |
| 31 | U. Keseci | Goalkeeper | |
| 33 | Z. Jules | Defender | |
| 42 | Kutlay Satli Berhan | Defender | |
| 44 | Ömer Ahmet Ceyhan | Defender | |
| 53 | M. Karakas | Attacker | |
| 70 | M. Demir | Attacker | |
| 77 | K. Michalak | Midfielder | |
| 84 | Christ Sadia | Midfielder | |
| 88 | C. Massanga | Midfielder | |
| 98 | B. Boutobba | Midfielder |