Fakel
Russia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Fakel đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội , với 3 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Fakel xếp hạng ra sao?
Sau 9 vòng, Fakel mới gom được 3 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,3 điểm. Bảng có 16 đội tranh tài.
Khoảng cách của Fakel với nhóm trên và nhóm dưới
Fakel kém Rodina Moskva ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Cách biệt với FC Krasnodar là 18 điểm.
Fakel qua những vòng vừa qua
Fakel đang trải qua mạch không thắng 9 trận. Cán cân của loạt trận này là 3 bàn thắng so với 8 bàn thua. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận.
Fakel mạnh hơn ở sân nào?
Fakel nhận 5 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 5 bàn. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 8 bàn thua.
Giới thiệu Fakel
Fakel lấy Central'nyi Stadion Profsoyuzov ở Voronezh làm sân nhà. Sân đón được 31.793 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là FAK.
Số bàn thắng và bàn thua của Fakel
Cán cân bàn thắng bại của Fakel đang là −7. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −7.
Fakel đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa Fakel tới cuộc chạm trán Lokomotiv ngày 10/10/2026. Địa điểm là sân Central'nyi Stadion Profsoyuzov.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Frolkin | Goalkeeper | |
| 5 | A. Gabaraev | Defender | |
| 7 | M. Turishchev | Attacker | |
| 8 | A. Bagamaev | Midfielder | |
| 9 | A. Gnapi Dable | Attacker | |
| 10 | I. Alshin | Midfielder | |
| 11 | A. Sutormin | Midfielder | |
| 17 | A. Kovalev | Midfielder | |
| 18 | K. Simonov | Midfielder | |
| 19 | B. Pusi | Attacker | |
| 20 | I. Yurganov | Defender | |
| 22 | H. El Mahasni | Defender | |
| 23 | V. Yakimov | Midfielder | |
| 25 | A. Belyaev | Attacker | |
| 27 | S. Magkeev | Defender | |
| 35 | V. Dorovskikh | Goalkeeper | |
| 40 | Clayton | Defender | |
| 44 | Y. Zhuravlev | Defender | |
| 52 | R. Netfullin | Midfielder | |
| 53 | M. Bardachev | Defender | |
| 55 | D. Todorović | Midfielder | |
| 62 | Vladislav Kalinichev | Goalkeeper | |
| 90 | A. Koksharov | Attacker | |
| 96 | I. Obukhov | Goalkeeper | |
| 97 | B. Magomedov | Attacker | |
| 99 | N. Giorgobiani | Midfielder |