Falkenbergs FF
Sweden
Thứ hạng hiện tại Bảng Superettan
Falkenbergs FF đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 45 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 6
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 46
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Falkenbergs FF
Lưới đối phương rung lên 46 lần trước Falkenbergs FF mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +13.
Falkenbergs FF đang đứng thứ mấy?
Không nhiều đội ghi bàn đều như Falkenbergs FF. Bảng xếp hạng ghi nhận 13 thắng, 6 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của Falkenbergs FF
Trận gần nhất, Falkenbergs FF hoà Ostersunds FK 0-0 trên sân nhà. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Falkenbergs FF mạnh hơn ở sân nào?
Falkenbergs FF nhận 13 bàn ở sân nhà và 20 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 26 bàn và nhận 20 bàn. Các trận sân nhà cho ra 20 bàn thắng và 13 bàn thua.
Giới thiệu Falkenbergs FF
Falkenbergs FF lấy Falcon Alkoholfri Arena ở Falkenberg làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là FAL. Sân đón được 6.214 khán giả mỗi trận.
Vị trí Falkenbergs FF so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Falkenbergs FF nằm giữa IFK Norrkoping và Varbergs BoIS FC. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Trận kế tiếp của Falkenbergs FF
Falkenbergs FF sẽ làm khách của IFK Varnamo vào ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Andersson | Thủ môn | |
| 1 | J. Mars | Thủ môn | |
| 4 | T. Stålheden | Hậu vệ | |
| 5 | L. Johansson | Hậu vệ | |
| 5 | N. Hansson | Hậu vệ | |
| 6 | L. Borgström | Hậu vệ | |
| 8 | N. Bertilsson | Hậu vệ | |
| 9 | Albin Andersson | Tiền đạo | |
| 10 | E. Mohammad | Tiền vệ | |
| 11 | H. Källström | Tiền đạo | |
| 12 | A. Rupia-Ellis | Hậu vệ | |
| 14 | W. Videhult | Tiền đạo | |
| 15 | N. Lundgren | Tiền vệ | |
| 15 | W. Ljunggren | Hậu vệ | |
| 17 | A. Miftari | Hậu vệ | |
| 18 | Lassina Sangare | Tiền vệ | |
| 19 | O. Lindberg | Tiền vệ | |
| 21 | L. Beqiri | Tiền đạo | |
| 22 | T. Fritiofsson | Tiền vệ | |
| 23 | A. Salo | Hậu vệ | |
| 24 | N. Persson | Hậu vệ | |
| 25 | Gazton Alexandersson | Tiền vệ | |
| 28 | H. Nilsson | Tiền vệ | |
| 29 | H. Komano | Tiền đạo | |
| 30 | G. Aguda | Tiền vệ | |
| 31 | G. Lillienberg | Thủ môn | |
| 44 | A. Hassan | Thủ môn |