Logo Falkenbergs FF

Falkenbergs FF

Sweden

Thứ hạng hiện tại Bảng Superettan

Falkenbergs FF đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 45 điểm sau 25 trận.

Thắng
13
Hoà
6
Thua
6
Bàn thắng
46
Bàn thua
33
Hiệu số
+13

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Superettan

20:00
IFK Varnamo
Falkenbergs FF
--

Thứ 7, 17/10 Superettan

20:00
Falkenbergs FF
Landskrona BoIS
--

Thứ 3, 27/10 Superettan

01:05
Orebro SK
Falkenbergs FF
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Superettan

FT
Falkenbergs FF
Ostersunds FK
0 0

CN, 13/09 Superettan

FT
Ljungskile SK
Falkenbergs FF
0 2

Thứ 6, 11/09 Superettan

FT
Falkenbergs FF
Osters IF
2 1

Thứ 7, 05/09 Superettan

FT
Oddevold
Falkenbergs FF
2 1

Hàng công và hàng thủ Falkenbergs FF

Lưới đối phương rung lên 46 lần trước Falkenbergs FF mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +13.

Falkenbergs FF đang đứng thứ mấy?

Không nhiều đội ghi bàn đều như Falkenbergs FF. Bảng xếp hạng ghi nhận 13 thắng, 6 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.

Kết quả các trận gần nhất của Falkenbergs FF

Trận gần nhất, Falkenbergs FF hoà Ostersunds FK 0-0 trên sân nhà. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.

Falkenbergs FF mạnh hơn ở sân nào?

Falkenbergs FF nhận 13 bàn ở sân nhà và 20 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 26 bàn và nhận 20 bàn. Các trận sân nhà cho ra 20 bàn thắng và 13 bàn thua.

Giới thiệu Falkenbergs FF

Falkenbergs FF lấy Falcon Alkoholfri Arena ở Falkenberg làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là FAL. Sân đón được 6.214 khán giả mỗi trận.

Vị trí Falkenbergs FF so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Falkenbergs FF nằm giữa IFK Norrkoping và Varbergs BoIS FC. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Trận kế tiếp của Falkenbergs FF

Falkenbergs FF sẽ làm khách của IFK Varnamo vào ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Andersson Thủ môn
1 J. Mars Thủ môn
4 T. Stålheden Hậu vệ
5 L. Johansson Hậu vệ
5 N. Hansson Hậu vệ
6 L. Borgström Hậu vệ
8 N. Bertilsson Hậu vệ
9 Albin Andersson Tiền đạo
10 E. Mohammad Tiền vệ
11 H. Källström Tiền đạo
12 A. Rupia-Ellis Hậu vệ
14 W. Videhult Tiền đạo
15 N. Lundgren Tiền vệ
15 W. Ljunggren Hậu vệ
17 A. Miftari Hậu vệ
18 Lassina Sangare Tiền vệ
19 O. Lindberg Tiền vệ
21 L. Beqiri Tiền đạo
22 T. Fritiofsson Tiền vệ
23 A. Salo Hậu vệ
24 N. Persson Hậu vệ
25 Gazton Alexandersson Tiền vệ
28 H. Nilsson Tiền vệ
29 H. Komano Tiền đạo
30 G. Aguda Tiền vệ
31 G. Lillienberg Thủ môn
44 A. Hassan Thủ môn