FC 08 Villingen
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng Baden-Württemberg
FC 08 Villingen đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội, với 17 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của FC 08 Villingen
Ba trận gần nhất của FC 08 Villingen: hoà Young Boys Reutlingen 1-1, thắng TSV Singen 3-0 và hoà Bahlinger SC 3-3. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Mạch bất bại hiện kéo dài 5 trận.
Thành tích mùa 18/19 của FC 08 Villingen
Mạch bất bại 5 trận đang giúp FC 08 Villingen đi lên. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 2 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận.
FC 08 Villingen tấn công, phòng ngự ra sao?
FC 08 Villingen ghi 20 bàn và để thủng lưới 11 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
Thành tích sân nhà và sân khách của FC 08 Villingen
FC 08 Villingen ghi 7 bàn ở sân nhà và 13 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 13 bàn và nhận 5 bàn. Các trận sân nhà cho ra 7 bàn thắng và 6 bàn thua.
FC 08 Villingen: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của FC 08 Villingen, đội bóng Đức, là MS Technologie Arena. Khán đài có 16.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là VIL.
FC 08 Villingen hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
FC 08 Villingen đang hơn 1. FC Muhlhausen 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Cách biệt với Oberachern là 3 điểm.
Đối thủ kế tiếp của FC 08 Villingen
FC 08 Villingen sẽ tiếp Essingen vào ngày 3/10/2026. Đội còn 4 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Teyfik Ceylan | Tiền vệ | |
| - | F. Bruno | Hậu vệ | |
| - | A. Rinaldi | Hậu vệ | |
| - | Jonas Busam | Hậu vệ | Germany |
| - | Marvin Geng | Thủ môn | Germany |
| - | Marius Kaiser | Thủ môn | Germany |
| - | Mustafa Fatiras | Hậu vệ | Türkiye |
| - | Eduard Heckmann | Hậu vệ | Germany |
| - | Jannis Vonier | Thủ môn | Germany |
| - | Lavdrim Amiti | Thủ môn | North Macedonia |
| - | Yunus Kulu | Tiền vệ | Germany |
| - | Kevin Hezel | Tiền vệ | Germany |
| - | Gabriel Cristilli | Tiền vệ | Germany |
| - | Yannick Spät | Tiền đạo | Germany |
| - | Maximilian Rudy | Tiền đạo | Germany |
| - | Jonathan Spät | Hậu vệ | Germany |
| 4 | Enrico Krieger | Hậu vệ | Germany |
| 8 | Nico Tadic | Tiền vệ | Germany |
| 9 | Flavio Santoro | Tiền đạo | Germany |
| 10 | Marcel Sökler | Tiền đạo | Germany |
| 11 | J. Brändle | Tiền vệ | |
| 12 | A. Hoxha | Thủ môn | |
| 13 | C. Derflinger | Tiền vệ | |
| 14 | Tim Zölle | Hậu vệ | Germany |
| 17 | Admir Osmićić | Hậu vệ | Germany |
| 18 | Samet Yılmaz | Tiền đạo | Germany |
| 19 | G. Pintidis | Tiền vệ | |
| 21 | Ivo Ćolić | Hậu vệ | Germany |
| 22 | Leon Albrecht | Tiền vệ | Germany |
| 23 | Ergi Alihoxha | Tiền vệ | Albania |
| 24 | Dominik Emminger | Tiền đạo | Germany |
| 25 | Fabio Liserra | Hậu vệ | Germany |
| 26 | Mokhtar Boulachab | Tiền vệ | Germany |
| 27 | Luis Dettling | Hậu vệ | Germany |
| 28 | David Kercek | Thủ môn | Germany |
| 30 | Kevin Ehmann | Thủ môn | Germany |