FC Botosani
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga I
FC Botosani đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội , với 11 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 5
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng FC Botosani
Stadionul Municipal, sân nhà của FC Botosani, chứa được 10.600 chỗ ngồi. Sân đón được 10.600 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là BOT.
FC Botosani đang đứng thứ mấy?
Sau 10 vòng, FC Botosani có 11 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 5 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
Phong độ gần đây của FC Botosani
Gần đây FC Botosani hoà Farul Constanta 0-0 trên sân khách và thắng Csikszereda 1-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 2 bàn ghi và 1 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Khoảng cách của FC Botosani với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, FC Botosani nằm giữa FCSB và Arges Pitesti. Ngôi đầu của Dinamo Bucuresti còn xa 12 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Sức mạnh ghi bàn của FC Botosani
Cán cân bàn thắng bại của FC Botosani đang là +2. Hiệu số bàn thắng bại là +2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5.
Trận kế tiếp của FC Botosani
Đối thủ kế tiếp của FC Botosani là Dinamo Bucuresti, đá ngày 18/10/2026. Đội còn 19 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Dincă | Goalkeeper | |
| 2 | B. Bayeye | Defender | |
| 3 | C. Petro | Midfielder | |
| 4 | A. Miron | Defender | |
| 5 | R. Creţ | Defender | |
| 7 | S. Mailat | Attacker | |
| 8 | R. Idowu | Midfielder | |
| 9 | J. Marković | Attacker | |
| 10 | Ș. Bodișteanu | Attacker | |
| 11 | Z. Mitrov | Attacker | |
| 14 | George Sorodoc | Midfielder | |
| 15 | Denis Stefan | Attacker | |
| 18 | Miguel Muñoz | Defender | |
| 21 | Lucas de Vega | Midfielder | |
| 22 | M. Kovtalyuk | Attacker | |
| 23 | D. Diaw | Defender | |
| 25 | A. Suchianu | Defender | |
| 26 | H. Ongenda | Midfielder | |
| 27 | Ionuț Cristian Gurău | Goalkeeper | |
| 30 | A. Țigănașu | Defender | |
| 37 | M. Bordeianu | Midfielder | |
| 41 | A. Dumiter | Attacker | |
| 44 | R. Sadiku | Defender | |
| 67 | E. Papa | Midfielder | |
| 73 | N. Ilaș | Defender | |
| 77 | Gama Gabriel | Attacker | |
| 90 | Mario Preda | Attacker | |
| 94 | M. Diarra | Defender | |
| 99 | G. Anestis | Goalkeeper |