FC Bravos do Maquis
Angola
Thứ hạng VĐQG Angola
FC Bravos do Maquis đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội tại VĐQG Angola, với 12 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Bravos do Maquis xếp hạng ra sao?
FC Bravos do Maquis xếp thứ 3 tại VĐQG Angola sau 5 trận. Thành tích mùa 26/27 là 4 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,4 điểm một trận.
FC Bravos do Maquis hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, FC Bravos do Maquis nằm giữa Primeiro de Agosto và Atlético Petróleos de Luanda. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Cách biệt với Wiliete SC là 3 điểm.
Hàng công và hàng thủ FC Bravos do Maquis
Trung bình mỗi trận FC Bravos do Maquis ghi 1,4 bàn và nhận 0,4 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.
Phong độ gần đây của FC Bravos do Maquis
Lần ra sân gần đây nhất đưa FC Bravos do Maquis tới kết quả thắng Recreativo da Caala 2-1. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
FC Bravos do Maquis: quốc gia, giải đấu và sân nhà
FC Bravos do Maquis là một đội bóng Angola. Sân chơi của đội nằm ở Angola. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Bravos do Maquis.
FC Bravos do Maquis gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của FC Bravos do Maquis tại VĐQG Angola là 1º de Maio de Benguela, đá ngày 10/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Milson Generoso | Tiền đạo | Angola |
| - | Tiago Fota | Tiền vệ | Angola |
| 3 | Domingos Razão | Hậu vệ | Angola |
| 3 | Filipe Caprego | Hậu vệ | Angola |
| 11 | Sérgio Barboza Jr. | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Estevão | Hậu vệ | Angola |
| 12 | Manuel António | Thủ môn | Angola |
| 13 | Matheus Matias | Tiền đạo | Brazil |
| 13 | Higino Kapitango | Tiền vệ | Angola |
| 14 | Bruno Trindade | Hậu vệ | Angola |
| 21 | Emmanuel Edmond | Tiền đạo | Nigeria |
| 26 | Manico | Tiền đạo | Angola |
| 28 | Cuxixima | Tiền đạo | Angola |
| 32 | Evandro Gunza | Tiền đạo | Angola |
| 35 | Landu | Thủ môn | Angola |
| 36 | Osvaldo Francisco | Hậu vệ | Angola |
| 44 | Caiser Gomes | Hậu vệ | Portugal |